vanban.org

Điều 4. Căn cứ kiểm tra — Thông tư 27/2017/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/02/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/02/2019 Thay thế: 39/2018/TT-BNNPTNT · 27/12/2018
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 25/12/2017 Hiệu lực 15/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 8 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 39/2018/TT-BNNPTNT
Thông tư số 27/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu · 27/2017/TT-BNNPTNT
09/02/201939/2018/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem 15/02/2018Bản gốcThay thế
Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu · 34/2014/TT-BNNPTNT
Thông tư số 68/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu · 68/2011/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 27/2017/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Căn cứ kiểm tra

1. Đối với nhập khẩu muối thực phẩm (muối ăn): Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9-1: 2011/BYT của Bộ Y tế đối với muối i-ốt.

2. Đối với nhập khẩu muối tinh: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639-2013 muối (natri clorua) tinh.

3. Đối với nhập khẩu muối công nghiệp: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp.

4. Đối với nhập khẩu muối các loại quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này: Các chỉ tiêu về kim loại nặng trong muối theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.