Điều 16. Biểu định biên thuyền viên
Định biên thuyền viên là quy định số lượng thuyền viên tối thiểu theo chức danh trong một ca làm việc trên phương tiện thủy.
Ca làm việc là thời gian thuyền viên làm việc theo chức danh được phân công trên phương tiện thủy nhưng không vượt quá 08 giờ làm việc trong một ngày.
1. Đối với phương tiện thủy hoạt động trong vùng thủy nội địa.
| STT | Chức danh thuyền viên | Số lượng thuyền viên tối thiểu trong một ca làm việc (người) | ||
| Nhóm I | Nhóm II | Nhóm III | ||
| 1 | Thuyền trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 2 | Máy trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 3 | Thủy thủ | 02 | 01 | 01 |
| 4 | Thợ máy | 01 | 01 | |
| Cộng | 05 | 04 | 03 | |
2. Phương tiện hoạt động ven biển
Thuyền viên phải có chứng chỉ chuyên môn tương ứng về điều khiển, hoạt động của phương tiện theo quy định của pháp luật hàng hải.
a) Đối với chuyến hành trình có tổng thời gian một ca làm việc
| STT | Chức danh thuyền viên | Số lượng thuyền viên tối thiểu trong một ca làm việc (người) | ||
| Nhóm I | Nhóm II | Nhóm III | ||
| 1 | Thuyền trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 2 | Máy trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 3 | Thủy thủ | 02 | 01 | 01 |
| 4 | Thợ máy | 01 | 01 | |
| Cộng | 05 | 04 | 03 | |
b) Đối với chuyến hành trình có tổng thời gian vượt quá một ca làm việc nhưng dưới hai ca làm việc phải bố trí như sau:
| STT | Chức danh thuyền viên | Số lượng thuyền viên tối thiểu trong một ca làm việc (người) | ||
| Nhóm I | Nhóm II | Nhóm III | ||
| 1 | Thuyền trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 2 | Thuyền phó | 01 | 01 | 01 |
| 3 | Máy trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 4 | Máy phó | 01 | 01 | |
| 5 | Thủy thủ | 01 | 01 | 01 |
| 6 | Thợ máy | 01 | ||
| Cộng | 06 | 05 | 04 | |
c) Đối với chuyến hành trình có tổng thời gian vượt quá hai ca làm việc phải bố trí như sau:
| STT | Chức danh thuyền viên | Số lượng thuyền viên tối thiểu trong một ca làm việc (người) | ||
| Nhóm I | Nhóm II | Nhóm III | ||
| 1 | Thuyền trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 2 | Thuyền phó | 02 | 02 | 02 |
| 3 | Máy trưởng | 01 | 01 | 01 |
| 4 | Máy phó | 02 | 01 | |
| 5 | Thủy thủ | 02 | 01 | 01 |
| 6 | Thợ máy | 01 | ||
| Cộng | 09 | 06 | 05 | |
3. Phương tiện thuộc nhóm IV có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, có sức chở đến 12 người
| STT | Chức danh | Số lượng |
| 1 | Thuyền trưởng hạng tư | 01 |
| Cộng | 01 | |
4. Phương tiện thuộc nhóm V có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa, có sức chở đến 12 người
| STT | Chức danh thuyền viê | Số lượng |
| 1 | Người lái phương tiện | 01 |
| Cộng | 01 | |
5. Phương tiện thuộc nhóm VI
| STT | Chức danh thuyền viê | Số lượng |
| 1 | Người lái xuồng máy Công an nhân dân | 01 |
| Cộng | 01 | |
6. Phương tiện thủy Công an nhân dân hoạt động trên biển.
a) Các quy định về chức danh của thuyền viên; tiêu chuẩn chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên làm việc trên phương tiện thuỷ Công an nhân dân hoạt động trên biển thực hiện theo quy định của pháp luật hàng hải;
b) Thủ trưởng các đơn vị sử dụng phương tiện có trách nhiệm bố trí định biên thuyền viên làm việc trên phương tiện và lập danh bạ thuyền viên đúng quy định.