vanban.org

Điều 6. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường — Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2025/TT-BNNMT · 24/06/2025 Sửa đổi, bổ sung: 22/2023/TT-BNNPTNT · 15/12/2023
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/12/2022 Hiệu lực 15/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản · 26/2022/TT-BNNPTNT
01/02/202422/2023/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung Đang xem 15/02/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT › Chương II › Mục 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024
Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

1. Các trường hợp phê duyệt phương án khai thác:

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

a) Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

b) Khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

c) Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên là rừng đặc dụng;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

d) Thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ từ rừng đặc dụng;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

đ) Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

e) Khai thác chính, khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng phòng hộ là rừng trồng;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

g) Khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng đặc dụng là rừng trồng, trừ trường hợp khai thác để thực hiện nhiệm vụ của các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

a) Bộ, ngành chủ quản phê duyệt phương án khai thác tận dụng, khai thác tận thu, thu thập mẫu vật đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và g khoản 1 Điều này trên diện tích rừng do các đơn vị trực thuộc quản lý.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

b) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng phê duyệt phương án khai thác đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án khai thác đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều này do cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư hoặc theo các dự án, chính sách hỗ trợ của Nhà nước; khai thác tận dụng, khai thác tận thu gỗ rừng sản xuất là rừng tự nhiên do cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư quản lý.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

d) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án khai thác đối với trường hợp không thuộc quy định tại các điểm a, b và c khoản này.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

3. Hồ sơ:

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

a) Bản chính Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

b) Bản chính phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

c) Bản sao quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản sao quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh hoặc chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, d, đ, e và g khoản 1 Điều này.

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

4. Trình tự thực hiện:

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

a) Chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền hoặc tổ chức, cá nhân được giao khai thác tận dụng đối với diện tích rừng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

b) Thời gian trả lời tính hợp lệ của thành phần hồ sơ:

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ;

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan phê duyệt xem xét tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;

Sửa đổi bởi 22/2023/TT-BNNPTNT · hiệu lực 01/02/2024

c) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án khai thác lâm sản và trả kết quả cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền; trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.