vanban.org

Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch — Thông tư 26/2011/TT-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018
Bộ Y tế Ban hành 24/06/2011 Hiệu lực 01/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 26/2011/TT-BYT Ban hành Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc · 26/2011/TT-BYT
01/01/201838/2017/TT-BYTSửa đổi Đang xem 01/09/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 26/2011/TT-BYT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại vùng có dịch hoặc đến vùng có dịch

1. Danh mục bệnh truyền nhiễm và vắc xin, sinh phẩm y tế phải sử dụng bắt buộc:

TT Tên bệnh truyền nhiễm Vắc xin, sinh phẩm y tế sử dụng
1 Bệnh bạch hầu Vắc xin bạch hầu đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần bạch hầu Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)
2 Bệnh bại liệt Vắc xin bại liệt đa giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần bại liệt
3 Bệnh cúm Vắc xin cúm (vắc xin cúm mùa, cúm đại dịch) Huyết thanh kháng cúm (Gammaglobulin đa giá), Interferon
4 Bệnh dại Vắc xin dại, huyết thanh kháng dại (SAR)
5 Bệnh ho gà Vắc xin ho gà đơn giá, hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần ho gà Huyết thanh kháng ho gà (Gammaglobulin)
6 Bệnh lao Vắc xin phòng lao (BCG)
7 Bệnh quai bị Vắc xin phòng quai bị đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần quai bị
8 Bệnh Rubella Vắc xin Rubella đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần Rubella
9 Bệnh sởi Vắc xin sởi đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần sởi Huyết thanh kháng sởi (Gammaglobulin đa giá )
10 Bệnh sốt vàng
Vắc xin sốt vàng
11 Bệnh tả
Vắc xin tả
12 Bệnh thương hàn
Vắc xin thương hàn
13 Bệnh thủy đậu
Vắc xin thủy đậu
14 Bệnh tiêu chảy do Rotavirus
Vắc xin Rotavirus
15 Bệnh uốn ván
Vắc xin uốn ván đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần uốn ván Huyết thanh kháng uốn ván (SAT)  
16 Bệnh viêm gan vi rút A
Vắc xin viêm gan A đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần viêm gan A
17 Bệnh viêm gan vi rút B
Vắc xin viêm gan B đơn giá hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần viêm gan B, Huyết thanh kháng viêm gan B (HEPABIG), Interferon  
18 Bệnh viêm màng não do não mô cầu
Vắc xin viêm não mô cầu
19 Bệnh viêm màng não, viêm phổi do phế cầu
Vắc xin phế cầu
20 Bệnh Viêm não Nhật Bản
Vắc xin viêm não Nhật Bản
21 Bệnh Viêm phổi, viêm màng não do Hemophilus influenza typ B
Vắc xin H.influenza typ B đơn giá (Hib) hoặc vắc xin phối hợp có chứa thành phần Hib

2. Phạm vi và đối tượng sử dụng:

a) Việc sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong danh mục nêu trên theo Quyết định công bố dịch của cơ quan có thẩm quyền. Riêng đối với bệnh sốt vàng, đối tượng sử dụng vắc xin là những người đến từ nơi có dịch sốt vàng theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới.

b) Đối với những người đã tiêm vắc xin, sinh phẩm y tế đang trong thời hạn có miễn dịch thì không bắt buộc phải tiêm chủng. Thời gian tiêm chủng căn cứ vào giấy chứng nhận tiêm chủng do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp.