Điều 44. Thời hạn xem xét và ký thỏa thuận đấu nối
Thời hạn để thực hiện các bước đàm phán và ký Thỏa thuận đấu nối được quy định tại Bảng 9 như sau:
Bảng 9
Thời hạn xem xét và ký Thỏa thuận đấu nối
| Các nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
| Gửi hồ sơ đề nghị đấu nối đầy đủ và hợp lệ | Khách hàng có nhu cầu đấu nối | |
| Xem xét hồ sơ đề nghị đấu nối, chuẩn bị dự thảo Thỏa thuận đấu nối và gửi lấy ý kiến các đơn vị | Không quá 35 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Đơn vị truyền tải điện chủ trì, phối hợp với Cấp điều độ có quyền điều khiển và các đơn vị liên quan |
| Hoàn thiện dự thảo Thỏa thuận đấu nối, thỏa thuận thống nhất và ký kết Thỏa thuận đấu nối | Không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan | Đơn vị truyền tải điện và khách hàng có nhu cầu đấu nối |