Điều 6. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh trên không
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong bảo vệ, duy trì trật tự, quản lý đám đông trên tàu bay trong khi bay, kỹ thuật sử dụng vũ khí, thiết bị hỗ trợ để khống chế, bắt giữ người vi phạm trên chuyến bay, kịp thời đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp.
2. Đối tượng và điều kiện tham dự khóa học
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự, không nghiện ma túy.
3. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học
a) Thời gian của khóa học: 3,3 tháng
b) Phân bổ thời gian của khóa học:
| SỐ TT | CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC | PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN) |
| I | Thời gian học tập | 12,5 |
| 1 | Thực học | 11,2 |
| 2 | Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp | 1,3 |
| II | Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng) | 0,5 |
| Tổng cộng | 13 |
4.Phân bổ thời gian các môn học:
| SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | ||
| TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | |||
| LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | |||
| I | Các môn học chung | 20 | 20 | 00 |
| 1 | Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam | 10 | 10 | 00 |
| 2 | Vận chuyển hành khách, hàng hóa | 10 | 10 | 00 |
| II | Các môn học pháp luật | 50 | 50 | 00 |
| 1 | Pháp luật đại cương | 30 | 30 | 00 |
| 2 | Pháp luật về an ninh hàng không | 20 | 20 | 00 |
| III | Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không | 195 | 90 | 105 |
| 1 | Quy định an ninh của hãng hàng không | 10 | 10 | 00 |
| 2 | Quy định về hộ chiếu và thị lực; quy định về hải quan | 10 | 06 | 04 |
| 3 | Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp trong hàng không dân dụng | 10 | 10 | 00 |
| 4 | Tàu bay | 10 | 04 | 06 |
| 5 | Nhận biết tình huống nguy hiểm trên tàu bay | 10 | 10 | 00 |
| 6 | Hàng hóa nguy hiểm/ vũ khí, thiết bị phá hoại | 10 | 06 | 04 |
| 7 | Thiết bị an ninh hàng không | 05 | 03 | 02 |
| 8 | Khẩn nguy an ninh trên tàu bay và sân bay | 20 | 08 | 12 |
| 9 | Võ thuật | 110 | 33 | 77 |
| IV | Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh trên không | 130 | 25 | 105 |
| 1 | Sử dụng súng và các thiết bị hỗ trợ | 30 | 08 | 22 |
| 2 | Kỹ thuật bắt và tạm giữ người trên tàu bay | 35 | 08 | 27 |
| 3 | Quản lý đám đông trong khi bay | 35 | 05 | 30 |
| 4 | Kỹ thuật sử dụng thiết bị khống chế người trên tàu bay | 30 | 04 | 26 |
| Tổng cộng | 395 | 185 | 210 | |