vanban.org

Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát — Thông tư 25/2009/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2014 Thay thế: 29/2014/TT-BGTVT · 29/07/2014
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 16/10/2009 Hiệu lực 30/11/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 34/2022/TT-BGTVT Quy định về Chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không Việt Nam · 34/2022/TT-BGTVT
Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không · 43/2017/TT-BGTVT
Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 29/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 25/2009/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không · 25/2009/TT-BGTVT
30/11/2009Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 25/2009/TT-BGTVT › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát

1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, giám sát an ninh tại nhà ga, khu vực công cộng, sân bay, canh gác tại các khu vực hạn chế.

2. Đối tượng tham dự khóa học

a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;

b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;

d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;

đ) Không có tiền án, tiền sự; không nghiện ma túy.

3. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học

a) Thời gian của khóa học: 03 tháng

b) Phân bổ thời gian của khóa học:

SỐ TT CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN)
I Thời gian học tập 11,5
1 Thực học 10
2 Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp 1,5
II Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng) 0,5
  Tổng cộng 12

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT TÊN MÔN HỌC THỜI GIAN (GIỜ)
TỔNG SỐ TRONG ĐÓ
LÝ THUYẾT THỰC HÀNH
I Các môn học chung 20 20 00
1 Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam 10 10 00
2 Vận chuyển hành khách, hàng hóa 10 10 00
II Các môn học pháp luật 50 50  
1 Pháp luật đại cương 30 30 00
2 Pháp luật về an ninh hàng không 20 20 00
III Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không 90 58 32
1 Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng 10 10 00
2 Bảo vệ hiện trường 10 04 06
3 Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc 10 04 06
4 Hàng hóa nguy hiểm 10 04 06
5 Thiết bị an ninh hàng không 10 10 00
6 Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ  10 06 04
7 Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ 10 06 04
8 Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm 12 06 06
9 An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay 08 08 00
IV Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát 140 35 105
1 Tuần tra và canh gác 35 10 25
2 Bảo vệ tàu bay 25 05 20
3 Duy trì an ninh khu vực nhà ga 35 10 25
4 Kiểm soát đối với người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay 45 10 35
Tổng cộng 300 163 137