Điều 18. Quy chuẩn trạm dừng nghỉ
Trạm dừng nghỉ được phân thành 3 loại tương ứng với quy chuẩn của từng loại như sau:
| TT | Tiêu chí | Đơn vị tính | Loại trạm dừng nghỉ | ||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |||
| 1 | Tổng diện tích (tối thiểu) | m2 | 10.000 | 5.000 | 3.000 |
| 2 | Diện tích đỗ xe (tối thiểu) | m2 | 5.000 | 2.500 | 1.500 |
| 3 | Văn phòng làm việc | Bình quân 4,5 m2/người | |||
| 4 | Diện tích khu vệ sinh | m2 | > 1% Tổng diện tích (Có công trình vệ sinh phục vụ người tàn tật) | ||
| 5 | Trạm cấp nhiên liệu | Có | Có | Khuyến khích có | |
| 6 | Khu ăn uống phục vụ hành khách | - | Có | Có | Có |
| 7 | Phòng cung cấp thông tin | - | Có | Có | Tùy theo nhu cầu |
| 8 | Phòng giới thiệu và bán sản phẩm địa phương | - | Tùy theo nhu cầu | ||
| 9 | Mặt sân khu vực bãi đỗ xe | - | Thảm nhựa hoặc bê tông | ||
| 10 | Hệ thống thoát nước | - | Có hệ thống tiêu nước đảm bảo không ứ đọng | ||
| 11 | Đường xe ra vào | - | Đường xe ra và vào riêng biệt | Có đường xe ra vào | |
| 12 | Độ chiếu sáng | - | Theo quy định | ||
| 13 | Hệ thống cứu hỏa | - | Theo quy định về phòng cháy chữa cháy | ||
| 14 | Khu bảo dưỡng sửa chữa, kiểm tra kỹ thuật phương tiện | - | Khuyến khích đầu tư | ||