vanban.org

Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không — Thông tư 22/2013/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2017 Thay thế: 48/2016/TT-BGTVT · 30/12/2016
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 23/08/2013 Hiệu lực 01/11/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 12 năm
Thông tư số 24/2021/TT-BGTVT Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không · 24/2021/TT-BGTVT
Thông tư số 48/2016/TT-BGTVT Quy định về bảo trì công trình hàng không · 48/2016/TT-BGTVT
Thông tư số 22/2013/TT-BGTVT Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng · 22/2013/TT-BGTVT
01/03/201748/2016/TT-BGTVTThay thế Đang xem 01/11/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 22/2013/TT-BGTVT › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không

1. Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm các công việc sau đây:

a) Kiểm tra công trình hàng không: theo quy định trong tài liệu khai thác công trình;

b) Quan trắc công trình hàng không: theo hồ sơ thiết kế công trình;

c) Bảo dưỡng công trình hàng không: bảo dưỡng công trình thường xuyên, định kỳ theo quy định trong tài liệu khai thác công trình;

d) Kiểm định chất lượng công trình hàng không: khi phát hiện chất lượng công trình có sự cố hư hỏng và xuống cấp về chất lượng hoặc cần đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;

đ) Sửa chữa công trình hàng không: sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.

2. Việc bảo trì công trình hàng không quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy trình bảo trì được phê duyệt theo quy định.