Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trong thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai, trong đó có giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng miễn, giảm nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản 22 Điều 13 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc áp dụng hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất quy định tại Điều 59, Điều 60 Thông tư số 80/2021/TT-BTC hoặc quyết định hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số: 02/TNDN (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
TỜ KHAI THUÊ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
i hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát s
☐ Tổ chức áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế TNDN có hoạt động chuyển nhượng bất động sản
☐ Cơ quan thi hành án hoặc tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[01] Kỳ tính thuê: Từng lần phát sinh ngày........tháng........năm........
[02] Lần đầu ☐
[03] Bổ sung lần thứ:...
1. Bên chuyển nhượng
2. Bên nhận chuyển nhượng
[06] Tên tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng: ........................................
[07] Mã số thuế/số định danh cá nhân/giấy tờ định danh của cá nhân: ........................................
[09] Địa chỉ bất động sản được chuyên nhượng: [09a] Số nhà, đường phố:..................
Theo Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác: Số: .... ngày .... tháng .... năm .... có công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường/đặc khu hoặc văn phòng công chứng xác nhận ngày...tháng... năm....
3. Cơ quan thi hành án, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm thi hành án
[10] Tên cơ quan/tổ chức: ...............................
[12] Địa chỉ: ............Xã/phường/dặc khu: ............. Tỉnh/thành phố: ...............
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác | [16] | |
| 2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác | [17] | |
| 2.1 | Giá vốn của bất động sản, tài sản khác chuyển nhượng | [18] | |
| 2.2 | Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [19] | |
| 2.3 | Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [201 | |
| 2.4 | Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [21] | |
| 2.5 | Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [22] | |
| 2.6 | Chi phí khác | [23] | |
| 3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác ([24]=[16]-[17]) | [24] | |
| 4 | Thuế suất thuế TNDN | [25] | |
| 5 | Thuế TNDN phải nộp (126 = 124 x 125) | [26] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
..., ngày......tháng......năm......
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUÊ
NGƯỜI NỌP THUÊ hoặc
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
2. Đối với trường hợp doanh nghiệp nước ngoài quy định tại các điểm b2, b3 và b4 khoản 1 Điều 2 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ có hợp đồng chuyển nhượng vốn đã ký trước ngày Nghị định số 320/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, doanh nghiệp nước ngoài thực hiện khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn theo Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính.