Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II — HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THUẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Chương III — KHAI THUÊ, TÍNH THUÊ, PHÂN BỎ NGHĨA VỤ THUÊ
Chương IV — XỬ LÝ TIỀN THUÊ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
Chương V — THỦ TỤC HOÀN THUẾ
Chương VI — MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; NỘP DẦN TIỀN THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT, TIỀN CHẬM NỘP
Chương VII — THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
Chương VIII — KIỂM TRA THUẾ
Chương IX — QUẢN LÝ THUẾ ĐÔI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, KINH DOANH DỰA TRÊN NỀN TẢNG SỞ VÀ CÁC DỊCH VỤ KHÁC CỦA NHÀ CUNG CẤP Ở NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
Chương X — KINH PHÍ UỶ NHIỆM THU
Chương XI — MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Phụ lục I. Danh mục mẫu biểu
Mẫu số 07-1/HDTV
Mẫu số 07-7/HĐTV
Mẫu số 01/TTN
Mẫu số 03/TTN
Mẫu số 01/KTCN
Mẫu số 03/KTCN
Mẫu số 04/KTCN
Mẫu số 05/KTCN
Mẫu số 01/MTCN
Mẫu số 01/GHAN
Mẫu số 02/GHAN
Mẫu số 01/TB-HT
Mẫu số 02/TB-HT
Mẫu số 05/TB-HT
Mẫu số 01/QĐHT
Phụ lục. C, tiền chạm nốp, tiền phạt nốp thừa được hoàn
Phụ lục. Tiền thuê, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trứ
Mẫu số 01/TB-TS
Mẫu số 06/MGTH
Phụ lục. BẢNG KÊ THU NHẬP VẬN TẢI QUỐC TẾ (Dành cho vận tải hàng không quốc tế)
Phụ lục. Bảng kê thu nhập vạn tải quốc tế
Phụ lục. Bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiện ký kết
Phụ lục. Bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã thực hiện
Mẫu số 01/DTA-MAP
Mẫu số 01/XOANO
Mẫu số 03/XOANO
Mẫu số 04/XOANO
Mẫu số 06/XOANO
Mẫu số 01/NDAN
Mẫu số 02/NDAN
Mẫu số 03/NDAN
Mẫu số 04/NDAN
Mẫu số 05ND. AN
Mẫu số 04/HTQT
Mẫu số 05/HTQT
Mẫu số 03/KTT
Mẫu số 04/KTT
Mẫu số 06/KTT
Mẫu số 07/KTT
Mẫu số 08/KTT
Phụ lục. Biên bản kiểm tra
Mẫu số 01/TTrT
Mẫu số 03/TTTrT
Mẫu số 05/TT-T
Mẫu số 06/TTTrT
Mẫu số 07/TT-T
Mẫu số 08/TTrT
Mẫu số 09/TTrT
Mẫu số 10/TT-TrT
Mẫu số 13/TTrT
Mẫu số 14/TTrT
Mẫu số 15/TTrT
Mẫu số 17/TTrT
Phụ lục. Biên bản thanh tra
Mẫu số 19/TT-TrT
Mẫu số 20/TTrT
Mẫu số 22/TT-TrT
Mẫu số 23/TTrT
Mẫu số 24/TTrT
Mẫu số 26/TT-T
Mẫu số 27/TT-T
Mẫu số 28/TT-T
Mẫu số 29/TT-TT
Mẫu số 03/NCCNN
Phụ lục II. Danh mục mảu biểu hồ sơ khai thuê
Phụ lục. Bảng phân bò sở thuê giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện
Phụ lục. Bảng phân bó số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Phụ lục. Bảng xác định sô thuê tiêu thụ đặc biệt (ttđb) được kháu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập kháu
Phụ lục. Bảng phân bỏ số thuê tiêu thụ đặc biệt phải nóp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Phụ lục. Bảng phân bó số thuê tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện
Phụ lục. Bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than
Phụ lục. Bảng phân bò só thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với xăng dầu
Phụ lục. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Phụ lục. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Phụ lục. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Phụ lục. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI Đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp của Bộ tr
Phụ lục. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ sản xuất (dự án đầu tư mở rộng) của Bộ trưởng Bộ Tài
Phụ lục. THUÊ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI (Áp dụng đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ)
Phụ lục. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao) 80/2021/TT-BTC, ngày 29 tháng 9 năm của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục. Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài
Phụ lục. Báo cáo trích lập, sử dụng quý khoa học và công nghệ
Phụ lục. Bảng phân bò số thuê thu nhập doanh nghiệp phải nộp đói với cơ sở sản xuất
Phụ lục. Bảng phân bỏ só thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
Phụ lục. Bảng phân bò số thuê thu nhập doanh nghiệp (tndn) phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện
Phụ lục. Bảng phân bô số thuế thu nhập doanh nghiệp phái nộp đói với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán
Phụ lục. Bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyên nhượng bát động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm
Phụ lục. Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ sò, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
Phụ lục. Báng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc
Phụ lục. Bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn
Phụ lục. Bảng kê chi tiết
Mẫu số 04/NNG-TNCN
Mẫu số 05-1/PBT-KK-TNCN
Phụ lục. Bảng xác định số thué thu nhập cá nhân phải nộp đói với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng
Phụ lục. Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuê theo biêu lũy tiên tùng phàn
Phụ lục. Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuê theo thuê suất toàn phần
Phụ lục. Bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh
Phụ lục. BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ THU NHẬP TRONG NĂM TÍNH THUÊ 80/2021/TT-BTC ngày 2021 của Bộ trưởng
Phụ lục. Bảng kê khai vệ người phải trực tiếp nuôi dưỡng
Phụ lục. Bảng kê các nhà thàu phụ tham gia hợp đồng nhà thàu
Phụ lục. Bảng kê thu nhập vạn tài quốc tế
Phụ lục. BẢNG KÊ DOANH THU LƯU CÔNG-TEN-Nơ
Phụ lục DA. Danh mục hợp đồng tái bảo hiểm
Mẫu số 01/TK-VSP
Mẫu số 01-1/PTHU-VSP
Phụ lục. Bảng kê sản lượng và doanh thu xuất bán dàu khí
Phụ lục. Bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp
Mẫu số 01/TNDN-DK
Mẫu số 02-1/PL-DK
Phụ lục. Sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí
Phụ lục. Bảng kê sản lượng và giá bán dầu thô khai thác
Phụ lục. Bảng kê số phụ thu tạm tính đã nộp
Phụ lục. Phân chia tiên dầu, khí xuất bán
Phụ lục. Báng kê chi tiết số thuế phải nộp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý
Phụ lục. Bảng phân bò số lợi nhuận sau thuê còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xò sò điện toán