vanban.org

Điều 5. Trang phục kiểm ngư — Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 15/11/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 20/2018/TT-BNNPTNT quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư. · 20/2018/TT-BNNPTNT
18/08/202530/2025/TT-BNNMTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 04/03/202201/2022/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung 01/01/2019Bản gốcThay thế
Thông tư số 16/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2014/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, trang phục, mẫu thẻ Kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng Kiểm ngư · 16/2016/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Trang phục kiểm ngư

1. Quần, áo kiểm ngư:

a) Quần, áo mùa đông;

b) Quần, áo mùa hè;

c) Lễ phục (đông, hè);

d) Áo sơ mi dài tay;

đ) Áo giao mùa;

e) Áo ấm mùa đông;

g) Juyp nữ;

h) Quần, áo lót (ngắn và dài tay).

2. Mũ kiểm ngư:

a) Mũ kê pi;

b) Mũ mềm;

c) Mũ chống va đập;

d) Mũ lễ phục.

3. Các trang bị khác:

a) Kiểm ngư hiệu;

b) Cấp hiệu;

c) Biển tên;

d) Phù hiệu ve áo;

đ) Phù điêu;

e) Bộ quần, áo mưa;

g) Caravat;

h) Dây lưng;

k) Dép rọ;

l) Bít tất;

m) Cặp công tác;

n) Sổ công tác;

o) Chăn cá nhân;

p) Màn cá nhân;

q) Khăn mặt;

r) Chiếu cá nhân;

s) Gối cá nhân;

t) Va li kéo;

u) Quần, áo, găng tay bảo hộ lao động;

v) Áo phao;

Sửa đổi bởi 30/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 18/08/2025

x) Quần áo công tác trên tàu, đai đeo công cụ hỗ trợ;