Điều 2. Nội dung định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):
- Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
- Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
- Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 %
3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:
| TT | Thời gian bảo quản thóc | Định mức (%) | Ghi chú |
| 1 | Từ 01 tháng đến 03 tháng | 0,3 | |
| 2 | Từ > 03 tháng đến 06 tháng | 0,5 | |
| 3 | Từ > 06 tháng đến 09 tháng | 0,7 | |
| 4 | Từ > 09 tháng đến 12 tháng | 0,9 | |
| 5 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 1,1 | |
| 6 | Từ > 18 tháng đến 24 tháng | 1,3 | |
| 7 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 1,4 | |
| 8 | Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng | 0,015 |
4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:
| TT | Thời gian bảo quản thóc | Định mức (%) | Ghi chú |
| 1 | Từ 01 tháng đến 03 tháng | 0,3 | |
| 2 | Từ > 03 tháng đến 06 tháng | 0,5 | |
| 3 | Từ >06 tháng đến 09 tháng | 0,6 | |
| 4 | Từ >09 tháng đến 12 tháng | 0,7 | |
| 5 | Từ > 12 tháng đến 18 tháng | 0,8 | |
| 6 | Từ > 18 tháng dến 24 tháng | 0,9 | |
| 7 | Từ > 24 tháng đến 30 tháng | 1,0 | |
| 8 | Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng | 0,015 |