vanban.org

Điều 2. Nội dung định mức — Thông tư 19/2024/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 22/03/2024 Hiệu lực 10/05/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 19/2024/TT-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung định mức

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):

  1. Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
  2. Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
  3. Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 %

3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

TT Thời gian bảo quản thóc Định mức  (%) Ghi chú
1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3
2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5
3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7
4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9
5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,1
6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,3
7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,4
8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015

4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

TTThời gian bảo quản thócĐịnh mức (%)Ghi chú
1Từ 01 tháng đến 03 tháng0,3
2Từ > 03 tháng đến 06 tháng0,5
3Từ >06 tháng đến 09 tháng0,6
4Từ >09 tháng đến 12 tháng0,7
5Từ > 12 tháng đến 18 tháng0,8
6Từ > 18 tháng dến 24 tháng0,9
7Từ > 24 tháng đến 30 tháng1,0
8Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng0,015