vanban.org

Thông tư số 19/2024/TT-BTC Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 22/03/2024 Hiệu lực 10/05/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/05/2024 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2024/TT-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024

THÔNG TƯ

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia
và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục
Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012,

Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dụ trừ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dư trữ Nhà nước,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dụ trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

Điều 2. Nội dung định mức

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):

  1. Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
  2. Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
  3. Thời gian bào quản trên 18 tháng: 0,066 %

3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đồ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

TT Thời gian bảo quản thóc Định mức  (%) Ghi chú
1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3
2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5
3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7
4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9
5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,1
6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,3
7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,4
8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015

4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đỗ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

TTThời gian bảo quản thócĐịnh mức (%)Ghi chú
1Từ 01 tháng đến 03 tháng0,3
2Từ > 03 tháng đến 06 tháng0,5
3Từ >06 tháng đến 09 tháng0,6
4Từ >09 tháng đến 12 tháng0,7
5Từ > 12 tháng đến 18 tháng0,8
6Từ > 18 tháng dến 24 tháng0,9
7Từ > 24 tháng đến 30 tháng1,0
8Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng0,015

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.

2. Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đỗ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% được áp dụng định mức hao hụt tại khoản 4, Điều 2 Thông tư này.

3. Các khoản 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý sẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.

4. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Tấn Cận

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ - thuật bảo quản thường xuyên gạo dtqg định mức kinh tế kỹ - thuật bảo quản thường xuyên gạo dtqg

(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
12345 
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)hộp 0,0300
-Bố sung khí bảo quản (N2)kg 0,3500
-Mua túi đựng mẫu PEkg 0,0018
-Điện năng bảo quản, bảo vệKWh 2,6100
-Chổi quét keochiếc 0,0030
-Giẻ lau kg 0,0150
-Chồi đótchiếc 0,0200
-Xô nhựachiếc 0,0100
-Hót rác nhựachiếc 0,0100
-Bình chữa cháy co2 loại 5kgbình 0,0040
2Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụlần1Bảng 01 kèm theo
3Kiểm tra chất lượngmẫu 0,0026
4Mua sắm công cụ, dụng cụ
-Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni to'chiếc 0,0007
-Máy hút khíchiếc 0,0013
-Máy phun thuốc trừ sâu có động cơchiếc 0,0008
-Quạt điện công nghiệpchiếc 0,0013
-Máy khâu bao thóc, gạochiếc 0,0016
-Thiết bị chia mẫuchiếc 0,0009
-Xiên lấy mẫu các loạichiếc 0,0005
-Bộ sàng thí nghiệmbộ 0,0012
5Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bào quản)công 0,0071
Phụ lục II

Định mức kinh tế kỹ thuật bảo quản làn đàu gạo dtqg

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLưựng tiêu haoGhi chú
MớiBổ sung
123456
1Vật tư, nguyên liệu, nhiền liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Điện năng bảo quản, bảo vệKWh0,90000,9000
-Van khóa + cút 0 34 bằng đồngbộ0,01000,0020
-Ống nhựa cứngm0,03500,0080
—Ống nhựa mềmm0,01500,0030
-Manometbộ0,01000,0040
-Ống nhựa nhỏ ộ 1 Ommm0,03000,0300
-Van junchiếc0,01000,0100
-Khí bào quàn (N2)kg0,80000,8000
-Keo dán màngkg0,03000,0250
-Chổi quét keochiếc0,03000,0300
-Thuốc sát trùngkg0,00600,0060
-Màng PVC dày 0,5 mmm22,08000,4820
-Bảo hộ íao động (quần áo, găng tay, khẩu trang)bộ0,01300,0130
2Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thảỉ)công0,19480,1676
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản thường xuyên thóc đóng bao và đỏ rời áp suất tháp dtqg

(Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (Kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
12345
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)hộp 0,0407
-Mua túi đựng mẫu PEkg 0,0048
-Điện năng hút khí, bào quản, bảo vệ. KWh 2,8369
-Chổi quét kcochiếc 0,0030
-Giẻ laukg 0,0150
-Chổi đótchiếc 0,0200
-Xô nhựachiếc 0,0100
-Hót rác nhựachiếc 0,0100
-Bình chữa cháy co2 loại 5kgbình 0,0040
2Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụlần1Bảng 01 kèm theo
3Kiểm tra chất lưựngmẫu 0,0026
4Mua sắm công cụ, dụng cụlan
-Máy hút khíchiếc 0,0013
-Máy phun thuốc trừ sâu có động cơchiếc 0,0008
-Quạt điện công nghiệpchiêc 0,0013
-Máy khâu bao thóc, gạochiếc 0,0016
-Thiết bị chia mẫuchiếc 0,0009
-Xiên lấy mẫu các loạichiếc 0,0005
-Bộ sàng thí nghiệmbộ 0,0012
5Công thuê (vệ sinh ưong, ngoài kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)công 0,1023
TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
MớiBỗ sung
12'3456
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Điện nãng hút khí, bào quản, bảo vệKWh0,3000,300
-Van khóa + cút 0 34 bằng đồngbộ0,0100,002
-Ống dẫn khí bằng PVC 0 200m0,2000,046
-Ống hút khí bằng PVC 0 34m0,0400,009
-Cút nối 0 200chiếc0,0500,012
-Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34)chiếc0,0200,005
-Nàp nhựa 0 200chiếc0,0200,020
-Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42chiếc0,0600,014
-Cút chữ L 0 34chiếc0,0200,005
-Cút chữ T 0 34chiếc0,0100,002
-Manometbộ0,0100,004
-Keo dán màngkg0,0400,033
-Chổi quét keochiếc0,0300,030
-Diệt côn trùng hạilần11Bảng 02 kèm theo
-Thuốc sát trùngkg0,0070,007
-Màng PVC dày 0,5 mmm22,4000,720
-Bạt ppm23,3000,990
-Nẹp gỗm0,3500,119
-Vít nờ + ốc vítbộ0,6500,221
2Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)công0,2720,232
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản thường xuyên thóc đóng bao và đỏ ròi bảo quản kín bò sung khí n₂, duy trì nóng độ ≥ 98%

(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
12345
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)hộp 0,0407
-Bổ sung khí bảo quản (N2)..... kg 0,3500
-Mua túi đựng mẫu PEkg 0,0048
-Điện năng bảo quản, bảo vệKWh 2,6320
—.Chổi quét keochiếc 0,0030
Giẻ laukg. 0,0150
-Chổi đótchiếc 0,0200
Xô nhựachiếc 0,0100
-Hót rácchiếc 0,0100
-Bình chữa cháy co2 loại 5kgbình 0,0040
2Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụlần1Bảng 01 kèm theo
3Kiểm tra chất lượngmẫu 0,0026
4Mua sắm công cụ, dụng cụlần
Máy hút khíchiếc 0,0013
-Máy phun thuốc trừ sâu có động cơchiếc 0,0008
— -Quạt điện công nghiệpchiếc 0,0013
Máy khâu bao thóc, gạochiêc 0,0016
Thiết bị chia mẫuchiếc 0,0009
—

Xiên lay mẫu các loại

Bộ sàng thí nghiệm

chiếc bộ 0,0005 0,0012
5Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)công 0,1758
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản làn đàu thóc đỏ rời bảo quản kín bò sung khí n2 duy trì nòng độ ≥ 98%

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTMớiGhi chú
MớiBấ sung
123456
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
Điện nãng bảo quản, bảo vệKWh0,3000,300
-Khí bảo quàn (N2)kg0,8000,800
Van khóa + cút 0 34 bằng đồngbộ0,0100,002
-Óng dẫn khí bằng PVC 0 200m0,2000,046
-Ống hút khí bằng PVC 0 34m0,0400,009
—Cút nối các loại (0 200; 0 100; 0 34)chiếc0,0500,012
Côn thu các loại (0 200 -> 0 100; 0 100 -> 0 34)chiếc0,0200,005
Nắp nhựa 0 200chiếc0,0200,020
Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42chiếc0,0600,014
-Cút chữ L 0 34chiếc0,0200,005
-Cút chữ T 0 34chiếc0,0100,002
-Manometbộ0,0100,004
-Keo dán màngkg0,0400,033
-Chồi quét keochiếc0,0300,030
-Diệt côn trùng hạilần11Bảng 02 kèm theo
-Thuốc sát trùngkg0,0070,007
-Màng PVC dày 0,5 mmm22,4000,720
-BạtPP2 m3,3000,990
-Nẹp gỗm0,3500,119
-Vít nở + ốc vítbộ0,6500,221
2Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư ke lót, vệ sinh kho, xừ lý rác thải)công0,2720,232
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản làn đầu thốc đóng bao áp suất tháp dự trữ quốc gia

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LÀN ĐẦU

THỐC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THÁP DỰ TRỮ QUỐC GIA

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLưựng tiêu haoGhi chủ
MớiBổ sung
123456
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệKWh0,3000,300
—Van khóa + cút 0 34 bằng đồngbộ0,0100,002
-Ống hút khí bằng PVC 0 34m0,0400,009
-Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42chiếc0,0600,014
-Manometbộ0,0100,004
-Keo dán màngkg0,0300,033
-Chổi quét keochiếc0,0300,030
-Thuốc diệt trùng baokg0,0100,010
-Diệt côn trùng hạilần11Bảng 03 kèm theo
-Thuốc sát trùngkg0,0070,007
-Màng PVC dày 0.5 mmm22,4000,720
-Bạt pp „2 m 1,2200,366
2Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)công0,2720,232
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản làn đàu thóc đóng bao bảo quản kín bỏ sung khí n2 duy trì nòng độ ≥ 98%

(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TTDanh mục nộỉ dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
MóiBổ sung
123456
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Điện năng bảo quản, bảo vệKWh0,3000,300
-Khí bảo quản (N2)kg0,8000,800
-Van khóa + cút 0 34 bằng đồngbộ0,0100,002
-Ống hút khí bằng PVC 0 34m0,0400,009
-Cút ren làm nắp lấy mẫu 0 42chiếc0,0600,014
-Manometbộ0,0100,004
-Keo dán màngkg0,0400,033
-Chổi quét keochiếc0,0300,030
-Diệt côn trùng hạilầnỊ1Bảng 03 kèm theo
-Thuốc sát trùngkg0,0070,007
-Màng PVC dày 0,5 mmm22,4000,720
-Bạt pp2 m1,2200,366
2Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)công0,2720,232
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản làn đàu muối dự trữ quốc gia

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLượng tiêu haoGhi chú
12345
1Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ ỉẻ
-Bồ sung ván chắn cửa kho3 m0,0002
-Tre cây (6m/cây)cây0,0570
-Cót cật „2 m 1,0358
-Phên nứa2 m0,6293
-Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang)ống0,2000
-Cưa gỗchiếc0,0020
-Găng tay vảiđôi0,0150
-Khẩu trang vàichiếc0,0150
-Chổi trechiếc0,0400
-Dao tôngchiếc0,0020
2Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho)công0,1564
Phụ lục X

Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản thường xuyên muối dtqg

TTDanh mục nội dung định mứcĐVTLưựng tiêu haoGhi chú
12345
1Vật tư, nguyên liệu, nhỉên ỉỉệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ
-Bạt chống bão có khuy, dây buộc2 m 0,1450
-Thang trechiếc 0,0010
-Cót bồ sung phủ mặt muối2 m 0,1206
-Điện năng bảo quản, bảo vệKWh 0,5347
-Bình chữa cháy co2 loại 5kgbình 0,0040
-Xẻng (có cán)chiếc 0,0020
-Cuốc (có cán)chiếc 0,0020
-Xô nhựachiếc 0,0080
-Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,..)bộ 0,0010
-Đèn pin nạp điệnchiếc 0,0010
-Dao phát quangchiếc 0,0010
-Dây thừng buộcm 0,0040
-Cột chống băng gỗ (dài 3 m)cây 0,0040
-Chổi trechiếc 0,0060
2Công thuê (vệ sinh trong và ngoài kho, xử lý rác thải)công 0,0006
Mục lục Bấm để đi tới điều