Điều 7. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:
| STT | Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 1.277 | |
| b) Giờ thấp điểm | 792 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.284 | |
| 2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.305 | |
| b) Giờ thấp điểm | 822 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.376 | |
| 3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.350 | |
| b) Giờ thấp điểm | 852 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.449 | |
| 4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.406 | |
| b) Giờ thấp điểm | 897 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.542 |