vanban.org

Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất — Thông tư 176/2013/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2018
Bộ Tài chính Ban hành 29/11/2013 Hiệu lực 15/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 176/2013/TT-BTC › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất

1. Hồ sơ miễn tiền sử dụng đất gồm:

a) Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính).

b) Tờ khai nộp tiền sử dụng đất theo quy định (bản chụp có đóng dấu xác nhận của đơn vị trực tiếp được giao đất).

c) Quyết định giao đất hoặc Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định chuyển từ thuê đất sang giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bản chụp có đóng dấu xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng đất).

d) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chụp có đóng dấu xác nhận của đơn vị trực tiếp được giao đất).

2. Thủ tục nộp hồ sơ, trình tự, thời gian giải quyết và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).