vanban.org

Điều 20. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C — Thông tư 170/2021/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Thay thế: 68/2024/TT-BQP · 14/10/2024 Sửa đổi, bổ sung: 86/2023/TT-BQP · 20/11/2023
Bộ Quốc phòng Ban hành 23/12/2021 Hiệu lực 08/02/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
Thông tư số 170/2021/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 170/2021/TT-BQP
01/01/202568/2024/TT-BQPSửa đổi Đang xem 04/01/202486/2023/TT-BQPSửa đổi 08/02/2022Bản gốcThay thế
Thông tư số 93/2016/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự · 93/2016/TT-BQP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 170/2021/TT-BQP › Chương II › Mục III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C

1. Thời gian đào tạo:

a) Hạng B2: 370 giờ;

b) Hạng C: 615 giờ.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo:

T TNội dungĐVTHạng B2Hạng C
+LTTH+LTTH
1Khoa học xã hội và nhân vănGiờ5353-
2Quân sự, giáo dục thể chấtGiờ240420
3Cấu tạo ô tôGiờ302406725418
4Bảo dưỡng, sửa chữa ô tôGiờ360630781860
5Sử dụng xe và nghiệp vụGiờ1212-242202
6Pháp luật về giao thông đường bộGiờ887018887018
7Kỹ thuật lái xeGiờ1801616424012228
- Số giờ thực hành lái xe 01 học viênGiờ450441800476
- Số học viên/01 xe tập láiHV0806
- Số học viên/01 bán độiHV0403
- Số km thực hành lái xe/01 học viênKm80080012001200
Tổng cộngGiờ346128218579233346
8Ôn và thi tốt nghiệp nghềGiờ1218
9Ôn và sát hạch lái xeGiờ1218
Tổng cộngGiờ370615
10Số ngày thực học/khóaNgày71103
11Thời gian cho các hoạt động khácNgày3050
12Thời gian toàn khóa họcNgày101153