vanban.org

Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ — Thông tư 165/2026/TT-BTC

Bộ Tài chính Ban hành 31/10/2026 Hiệu lực 18/12/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 165/2026/TT-BTC › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ

Tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Mạng lưới (network) là hạ tầng công nghệ tập hợp các thành phần được kết nối và vận hành theo quy tắc của sổ cái phân tán hoặc công nghệ có chức năng tương tự, cho phép tạo lập, xác thực, ghi nhận, lưu giữ và chuyển giao tài sản mã hóa.

2. Địa chỉ (address) là một chuỗi ký tự định danh công khai, duy nhất trên mạng lưới, được sử dụng để xác định địa chỉ ghi nhận và chuyển giao tài sản mã hóa trên mạng lưới đó.

3. Hệ thống khớp lệnh (matching engine) là hệ thống tiếp nhận, xử lý, so khớp lệnh mua, bán tài sản mã hóa theo quy tắc đã được tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa xác lập trước.

4. Niêm yết tài sản mã hóa là việc đưa tài sản mã hóa vào giao dịch trên hệ thống khớp lệnh của tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

5. Ví tài sản mã hóa (wallet) là thiết bị hoặc hệ thống được sử dụng để tạo lập, lưu trữ và sử dụng khóa mật mã phục vụ việc kiểm soát tài sản mã hóa và thực hiện quyền liên quan đến tài sản mã hóa.

6. Ví nóng (hot wallet) là loại ví tài sản mã hóa trong đó khóa mật mã được tạo lập, lưu trữ và sử dụng trong môi trường có kết nối Internet hoặc mạng khác có thể truy cập từ bên ngoài.

7. Ví lạnh (cold wallet) là loại ví tài sản mã hóa trong đó khóa mật mã được tạo lập, lưu trữ và sử dụng trong môi trường không có kết nối Internet hoặc mạng khác có thể truy cập từ bên ngoài.

8. Bằng chứng dự trữ (proof of reserves) là kết quả đối chiếu giữa số dư tài sản mã hóa trên chuỗi do tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa kiểm soát với tổng nghĩa vụ đối với khách hàng tại một thời điểm xác định.