vanban.org

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng — Thông tư 131/2026/TT-BQP

Bộ Quốc phòng Ban hành 14/09/2026 Hiệu lực 30/11/2026 Chưa có hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 131/2026/TT-BQP › Chương II › Mục 3 › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng

1. Nâng hạng B lên C1, C1 lên C, C lên D1, D1 lên D2, D2 lên D

a) Thời gian đào tạo: 167 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo:

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
Tổng Lý thuyết Thực hành
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12  
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo ô tô Giờ 12 06 06
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06  
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 12 02 10
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 65 05 60
  Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 13 01 12
  Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 260    
  Số học viên/01 xe tập lái H.viên 10    
  Số học viên/01 bán đội H.viên 05    
  Cộng Giờ 143 63 80
7 Ôn và thi kết thúc khóa học Giờ 12    
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 12    
  Tổng cộng Giờ 167    
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 24    
10 Các hoạt động khác Ngày 10    
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 34    

2. Nâng hạng từ hạng B lên C, D1; hạng C1 lên D1; hạng C lên D2, CE; hạng D1 lên D

a) Thời gian đào tạo: 227 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo:

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
Tổng Lý thuyết Thực hành
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12  
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo ô tô Giờ 18 06 12
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06  
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 24 03 21
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 95 05 90
  Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 19 01 18
  Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 380    
  Số học viên/01 xe tập lái H.viên 10    
  Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập H.viên 05    
  Cộng Giờ 191 64 127
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18    
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18    
  Tổng cộng Giờ 227    
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 36    
10 Các hoạt động khác Ngày 16    
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 52    

3. Nâng hạng B lên D2, C1 lên D2, C lên D

a) Thời gian đào tạo: 252 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo:

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
Tổng Lý thuyết Thực hành
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12  
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo ô tô Giờ 18 12 06
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06  
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 24 03 21
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 120 05 115
  Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 24 01 23
  Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 480    
  Số học viên/01 xe tập lái H.viên 10    
  Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập H.viên 05    
  Cộng Giờ 216 70 146
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18    
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18    
  Tổng cộng Giờ 252    
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 44    
10 Các hoạt động khác Ngày 18    
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 62    

4. Nâng hạng C lên CX

a) Thời gian đào tạo: 251 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo:

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
Tổng Lý thuyết Thực hành
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12  
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo xe xích Giờ 30 18 12
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06  
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 36 06 30
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 95 05 90
  Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 19 01 18
  Số học viên/01 xe tập lái H.viên 10    
  Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập H.viên 05    
  Cộng Giờ 215 79 136
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18    
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18    
  Tổng cộng Giờ 251    
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 33    
10 Các hoạt động khác Ngày 17    
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 50