vanban.org

Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ trong khu vực đông dân cư — Thông tư 13/2009/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2016 Thay thế: 91/2015/TT-BGTVT · 31/12/2015
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 17/07/2009 Hiệu lực 31/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 20 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 17 năm
Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ · 38/2024/TT-BGTVT
Thông tư số 31/2019/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ · 31/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 91/2015/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ · 91/2015/TT-BGTVT
Thông tư số 13/2009/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ · 13/2009/TT-BGTVT
01/03/201691/2015/TT-BGTVTThay thế Đang xem 31/08/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 13/2009/TT-BGTVT › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ trong khu vực đông dân cư

Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h)
Ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi; ô tô tải có trọng tải dưới 3.500 kg. 50
Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; ô tô tải có trọng tải từ 3.500 kg trở lên; ô tô sơ mi rơ moóc; ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô chuyên dùng; xe mô tô; xe gắn máy. 40