Điều 41. Thời hạn xem xét và ký thỏa thuận đấu nối
Thời hạn để thực hiện các bước đàm phán và ký Thỏa thuận đấu nối được quy định tại Bảng sau:
Bảng 6. Thời hạn xem xét và ký thỏa thuận đấu nối
| Các bước chuẩn bị và đạt được thỏa thuận đấu nối | Thời gian | Trách nhiệm thực hiện |
| Gửi hồ sơ đề nghị đấu nối | Khách hàng có nhu cầu đấu nối | |
| Xem xét hồ sơ đề nghị đấu nối và chuẩn bị dự thảo Thỏa thuận đấu nối | 30 ngày làm việc | Đơn vị truyền tải điện chủ trì, phối hợp với Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện |
| Thực hiện đàm phán và ký Thỏa thuận đấu nối | 20 ngày làm việc | Đơn vị truyền tải điện và khách hàng có nhu cầu đấu nối |