vanban.org

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu — Thông tư 11/2018/TT-BKHCN

Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 06/08/2018 Hiệu lực 15/09/2018 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 8 năm
Thông tư số 11/2018/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục · 11/2018/TT-BKHCN
22/11/202407/2024/TT-BKHCNChưa hợp nhất 15/09/2018Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 11/2018/TT-BKHCN › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

1. Định mức thiết bị

a) Chuẩn bị

ĐVT: ca/ 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn

Bảng 3. Quy định mức thiết bị cho bước chuẩn bị

TT Thiết bị Công suất
(kW)
ĐVT Mức
1 Điều hòa nhiệt độ 2,20 cái 0,13
2 Điện năng   kW 2,40

b) Tiến hành

ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 4. Quy định mức thiết bị cho bước tiến hành (*)

TT Thiết bị Công suất
(kW)
ĐVT Mức
1 Bình khí chuẩn   cái 4,64
2 Van điều chỉnh áp suất bình khí chuẩn   cái 4,64
3 Máy hút ẩm 2,00 cái 4,64
4 Ổn áp 15 KVA   cái 4,64
5 Lưu điện chung   cái 4,64
6 Máy vi tính 0,40 cái 4,64
7 Thiết bị đo nồng độ khí 0,50 cái 2,90
8 Thiết bị tạo khí “không” hoặc bình khí N2 tinh khiết 0,50 cái 2,90
9 Thiết bị loại Hydrocacbon 0,50 cái 2,90
10 Bộ xử lý khí thải 1,00 cái 2,90
11 Thiết bị tự ghi 0,50 cái 2,90
12 Thiết bị pha loãng khí chuẩn 0,50 bộ 2,90
13 Điều hòa nhiệt độ 2,20 cái 3,11
14 Thiết bị cảnh báo khí rò rỉ 0,50 bộ 4,64
15 Điện năng   kW 218,26

Ghi chú: (*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.

Bảng 5. Quy định hệ số theo bước công việc

TT Công việc Hệ số
  Tiến hành 1,00
1 Kiểm tra bên ngoài 0,03
2 Kiểm tra kỹ thuật 0,04
3 Kiểm tra đo lường 0,93
a Kiểm tra độ trôi điểm “không” 0,09
b Kiểm tra độ trôi điểm “nồng độ” 0,21
c Kiểm tra sai số 0,21
d Kiểm tra độ lặp lại 0,21
đ Kiểm tra thời gian đáp ứng 0,21

c) Xử lý chung

ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 6. Quy định mức thiết bị cho bước xử lý chung

TT Thiết bị Công suất
(kW)
ĐVT Mức
1 Máy vi tính 0,40 cái 0,05
2 Máy in laser 0,40 cái 0,02
3 Máy in laser màu 0,40 cái 0,02
4 Máy photocopy 1,50 cái 0,05
5 Đầu ghi CD 0,04 cái 0,01
6 Điều hòa nhiệt độ 2,20 cái 0,20
7 Điện năng   kW 4,63

2. Định mức dụng cụ

a) Chuẩn bị

ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn

Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT Dụng cụ Thời hạn
(tháng)
ĐVT Mức
1 Áo BHLĐ (áo blouse) 9 cái 0,40
2 Găng tay 6 đôi 0,40
3 Khẩu trang lọc khí độc 12 cái 0,40
4 Kính bảo hộ 12 cái 0,40
5 Dép đi trong phòng 12 đôi 0,40
6 Đồng hồ treo tường 36 cái 0,40
7 Quạt thông gió 40 W 36 cái 0,27
8 Quạt trần 100 W 36 cái 0,27
9 Đèn Neon 40 W 30 bộ 0,40
10 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,01
11 Điện năng   kW 0,58

b) Tiến hành

ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 8. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT Dụng cụ Thời hạn
(tháng)
ĐVT Mức
1 Áo BHLĐ (áo blouse) 9 cái 9,28
2 Găng tay 6 đôi 9,28
3 Khẩu trang lọc khí độc 12 cái 9,28
4 Kính bảo hộ 12 cái 9,28
5 Bộ dụng cụ tháo lắp chuyên dụng 24 bộ 0,75
6 Khớp nối ống 24 cái 9,28
7 Ống dẫn khí bằng thép không gỉ 60 cái 9,28
8 Ống dẫn khí bằng đồng 36 cái 9,28
9 Ống dẫn khí bằng thép nhựa teflon 24 cái 9,28
10 Đầu chuyển đổi bằng thép không rỉ 12 cái 9,28
11 Đầu chuyển đổi bằng nhựa teflon 6 cái 9,28
12 Khóa gạt khí 36 cái 9,28
13 Nhiệt kế 60 cái 0,10
14 Ẩm kế khí 60 cái 0,10
15 Khí áp kế 60 cái 0,10
16 Bộ lọc khí Scrubber 12 cái 9,28
17 Bộ đo và điều chỉnh lưu lượng 36 cái 9,28
18 Bàn làm việc 60 cái 0,50
19 Dép đi trong phòng 12 đôi 9,28
20 Bàn máy vi tính 72 cái 4,64
21 Ghế tựa 72 cái 5,14
22 Tủ đựng tài liệu 60 cái 4,64
23 Bàn phím máy tính 24 cái 4,64
24 Chuột máy tính 12 cái 4,64
25 Đồng hồ treo tường 36 cái 4,64
26 Bàn dập ghim 24 cái 0,10
27 Quạt thông gió 40 W 36 cái 3,11
28 Quạt trần 100 W 36 cái 3,11
29 Đèn Neon 40 W 30 bộ 9,28
30 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,14
31 Bộ lọc bụi 36 bộ 4,64
32 Đồng hồ đếm giây 12 cái 0,50
33 Điện năng   kW 6,19

Ghi chú: (*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.

c) Xử lý chung

ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 9. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT Dụng cụ Thời hạn
(tháng)
ĐVT Mức
1 Áo BHLĐ (áo blouse) 9 cái 1,20
2 Bàn máy vi tính 72 cái 0,05
3 Ghế tựa 72 cái 1,20
4 Tủ đựng tài liệu 60 cái 1,20
5 Bàn phím máy tính 24 cái 0,05
6 Chuột máy tính 12 cái 0,05
7 Đồng hồ treo tường 36 cái 1,20
8 Bàn dập ghim 24 cái 0,01
9 Quạt thông gió 40 W 36 cái 0,80
10 Quạt trần 100 W 36 cái 0,80
11 Đèn Neon 40 W 30 bộ 1,20
12 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,04
13 Điện năng   kW 1,80

3. Định mức vật liệu

a) Chuẩn bị hiệu chuẩn: không sử dụng vật liệu

b) Tiến hành

Bảng 10. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT Vật liệu ĐVT Mức
1 Sổ ghi chép công tác quyển 1,00
2 Giấy A4 ram 0,50
3 Mực in Laser hộp 0,05
4 Mực in Laser màu hộp 0,05
5 Ghim hộp 0,10
6 Bút bi cái 1,00
7 Cặp kẹp biên bản cái 1,00
8 Cặp file 7 cm cái 1,00
9 Túi đựng tài liệu cái 1,00
10 Than hoạt tính kg 0,20
11 Hoạt chất alumina kg 0,20
12 Hạt hút ẩm (Slicagel) kg 0,50
13 Giấy lọc tờ 2,00
14 Dung dịch kiểm tra rò rỉ khí trên đường ống lọ 0,02
15 Khí chuẩn lít 25,00

Ghi chú: 

- Các mức vật liệu từ mục 1-15 quy định như nhau cho kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị phân tích khí.

- Mức vật liệu tại mục 16 quy định khí chuẩn theo từng thiết bị phân tích khí.

- Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.

c) Xử lý chung

Bảng 11. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT Vật liệu ĐVT Mức
1 Giấy A4 ram 0,35
2 Mực in Laser hộp 0,05
3 Mực in Laser màu hộp 0,02
4 Ghim hộp 0,10
5 Bút bi cái 1,00
6 Cặp file 7 cm cái 1,00
7 Túi đựng tài liệu cái 1,00
8 Đĩa CD cái 1,00