Điều 6. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Quy trình kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục bao gồm các bước: chuẩn bị, tiến hành và xử lý chung. Chi tiết các bước thực hiện được quy định tại ĐLVN tương ứng.
2. Định biên
Bảng 1. Quy định định biên lao động theo bước công việc
| STT | Công việc | KS1 | KS2 | KS3 | KS4 |
| 1 | Chuẩn bị | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Tiến hành | 1 | 1 | 2 | |
| 3 | Xử lý chung | 1 | 1 |
3. Định mức lao động:
ĐVT: công nhóm/ 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 2. Quy định mức lao động theo bước công việc
| TT | Công việc | Mức |
| 1 | Chuẩn bị | 0,25 |
| 2 | Tiến hành | 5,80 |
| 2.1 | Kiểm tra bên ngoài | 0,15 |
| 2.2 | Kiểm tra kỹ thuật | 0,25 |
| 2.3 | Kiểm tra đo lường | 5,40 |
| a | Kiểm tra độ trôi điểm “không” | 0,60 |
| b | Kiểm tra độ trôi điểm “nồng độ” | 1,20 |
| c | Kiểm tra sai số | 1,20 |
| d | Kiểm tra độ lặp lại | 1,20 |
| e | Kiểm tra thời gian đáp ứng | 1,20 |
| 3 | Xử lý chung | 1,50 |