Điều 14. Danh mục báo cáo tài chính hợp nhất
| STT | KÝ HIỆU | TÊN BIỂU BÁO CÁO | KỲ BÁO CÁO |
| 1 | B01/BCTC-HN | Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất | Năm |
| 2 | B02/BCTC-HN | Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất | Năm |
| 3 | B03/BCTC-HN | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (theo phương pháp gián tiếp) | Năm |
| 4 | B04/BCTC-HN | Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất | Năm |
| 5 | B04a/BCTC-HN | Thuyết minh chi tiết số liệu hợp nhất tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị được giao quản lý nhưng không trực tiếp khai thác, sử dụng | Năm |
| 6 | B05/BCTC-HN | Báo cáo về những thay đổi trong tài sản thuần hợp nhất | Năm |
Mẫu biểu và phương pháp lập báo cáo tài chính hợp nhất quy định tại Phụ lục II - "Báo cáo tài chính hợp nhất" ban hành kèm theo Thông tư này.