vanban.org

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh — Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 28/10/2022 Hiệu lực 15/12/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh · 10/2022/TT-BVHTTDL
15/01/202615/2025/TT-BVHTTDLSửa đổi Hiện hành 15/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 10/2022/TT-BVHTTDL › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh

1. Nhóm chức danh đạo diễn nghệ thuật, bao gồm:

a) Đạo diễn nghệ thuật hạng I - Mã số: V.10.03.08

b) Đạo diễn nghệ thuật hạng II - Mã số: V.10.03.09

c) Đạo diễn nghệ thuật hạng III - Mã số: V.10.03.10

d) Đạo diễn nghệ thuật hạng IV - Mã số: V.10.03.11

2. Nhóm chức danh diễn viên, bao gồm:

a) Diễn viên hạng I - Mã số: V.10.04.12

b) Diễn viên hạng II - Mã số: V.10.04.13

c) Diễn viên hạng III - Mã số: V.10.04.14

d) Diễn viên hạng IV - Mã số: V.10.04.15