vanban.org

Điều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục — Thông tư 10/2021/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/08/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 30/06/2021 Hiệu lực 16/08/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
16/08/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 10/2021/TT-BTNMT › Chương VII › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục

Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục tối thiểu phải đáp ứng được các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật như sau:

1. Thiết bị quan trắc tự động, liên tục

a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục trong hệ thống tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây:

Bảng 3. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục

STT Thông số quan trắc Đơn vị đo Độ chính xác Độ phân giải Thời gian đáp ứng
(% giá trị đọc) (% khoảng đo)
1 Lưu lượng m3/h ± 5% ± 5% - ≤ 5 phút
2 Nhiệt độ oC ± 5% ± 5% 0,1 ≤ 5 giây
3 Độ màu Pt-Co ± 5% ± 5% - ≤ 5 phút
4 pH - ± 0,2 pH ± 0,2 pH 0,1 ≤ 5 giây
5 TSS mg/L ± 5% ± 3% 0,1 ≤ 10 giây
6 COD mg/L ± 5% ± 3% 0,5 ≤ 15 phút
7 NH4+ mg/L ± 5 % ± 5 % 0,2 ≤ 30 phút
8 Tổng Phôtpho mg/L ± 5 % ± 3 % 0,1 ≤ 30 phút
9 Tổng Nitơ mg/L ± 5 % ± 3% 0,1 ≤ 30 phút
10 TOC mg/L ± 5% ± 5% 0,1 ≤ 30 phút
11 Clo dư mg/L ± 5 % ± 2% 0,1 ≤ 30 phút

Trong đó:

- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 3: đặc tính của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;

b) Thiết bị quan trắc tự động phải có ít nhất 01 khoảng đo có khả năng đo được giá trị ≥ 3 lần của giá trị giới hạn quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được áp dụng cho cơ sở (trừ thông số nhiệt độ và pH);

c) Khuyến khích sử dụng các thiết bị quan trắc đồng bộ, được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế gồm có: Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA), Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV);

d) Có khả năng lưu giữ và kết xuất tự động kết quả quan trắc và thông tin trạng thái của thiết bị đo (tối thiểu bao gồm các trạng thái: đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị). Các thông số lưu lượng, nhiệt độ không yêu cầu thông báo trạng thái hiệu chuẩn.

2. Chất chuẩn

a) Chất chuẩn để kiểm tra định kỳ phải còn hạn sử dụng, có độ chính xác tối thiểu ± 5% (đối với pH là ± 0,1 pH) và phải được liên kết chuẩn theo quy định về pháp luật đo lường;

b) Chất chuẩn phải đáp ứng tối thiểu 01 điểm nồng độ trong dải đo của từng thiết bị tương ứng với từng thông số được quy định tại Bảng 3, trừ thông số nhiệt độ và lưu lượng.

3. Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động

Thiết bị lấy và lưu mẫu tự động phải có các tính năng sau:

a) Tự động lấy mẫu (định kỳ, đột xuất hoặc theo thời gian) và lưu mẫu trong tủ bảo quản ở nhiệt độ 4 ± 2oC với thời gian phù hợp để phân tích các thông số;

b) Có khả năng nhận tín hiệu điều khiển từ các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phục vụ việc tự động lấy mẫu từ xa;

c) Tủ lấy mẫu tự động phải được niêm phong và quản lý bởi Sở Tài nguyên và Môi trường.