vanban.org

Điều 31. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục — Thông tư 10/2021/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/08/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 30/06/2021 Hiệu lực 16/08/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường · 10/2021/TT-BTNMT
16/08/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường · 24/2017/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 10/2021/TT-BTNMT › Chương VI › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục

1. Trạm quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục phải sử dụng các thiết bị đo theo Danh mục các phương pháp và thiết bị quan trắc tương đương do Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA) công bố hoặc các thiết bị quan trắc đã được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế gồm: Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV).

2. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

Bảng 2. Đặc tính kỹ thuật đối với thiết bị quan trắc chất lượng không khí xung quanh tự động, liên tục

STT Thông số quan trắc Đơn vị đo Độ chính xác Khoảng đo Độ phân giải Thời gian đáp ứng
(% giá trị đọc) (% khoảng đo)
1 Nhiệt độ oC ± 5% ± 5% 0 ÷ 80oC 0,1 ≤ 120 giây
2 NO2 µg/Nm3 ± 5% ± 5% 0 ÷ 500 0,1 ≤ 300 giây
ppb ± 5% ± 5% 0 ÷ 250 0,1
3 CO µg/Nm3 ± 5% ± 5% 0 ÷ 100.000 0,1 ≤ 200 giây
ppb ± 5% ± 5% 0 ÷ 85.000 0,1
4 SO2 µg/Nm3 ± 5% ± 5% 0 ÷ 1.000 0,1 ≤ 200 giây
ppb ± 5% ± 5% 0 ÷ 400 0,1
5 O3 µg/Nm3 ± 5% ± 5% 0 ÷ 500 0,1 ≤ 200 giây
ppb ± 5% ± 5% 0 ÷ 250 0,1
6 Bụi PM10 µg/Nm3 ± 5% ± 3% 0 ÷ 500 0,1 ≤ 60 giây
7 Bụi PM2,5 µg/Nm3 ± 5% ± 3% 0 ÷ 150 0,1 ≤ 60 giây

Trong đó:

- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị quan trắc tại Bảng 2: đặc tính kỹ thuật của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;

- Đối với quy định về khoảng đo tại Bảng 2: khoảng đo quy định tại Bảng 2 được sử dụng để tham chiếu. Thiết bị quan trắc tự động phải có khả năng cài đặt được ít nhất 01 khoảng đo có giới hạn đo cận trên của khoảng đo không vượt quá giới hạn đo cận trên của khoảng đo quy định tại Bảng 2 và phù hợp với mục tiêu quan trắc theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh. Quy định về khoảng đo không bắt buộc áp dụng đối với các thiết bị sử dụng độ chính xác theo giá trị đọc.

3. Chất chuẩn

a) Chất chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn thiết bị quan trắc tự động chất lượng không khí xung quanh đối với các thông số quy định tại Bảng 2;

b) Chất chuẩn phải còn hạn sử dụng, có độ chính xác tối thiểu ± 5% và phải được liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật đo lường.

4. Có khả năng lưu giữ và kết xuất tự động kết quả quan trắc và thông tin trạng thái của thiết bị đo (tối thiểu bao gồm các trạng thái: đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị). Thông số nhiệt độ không yêu cầu thông báo trạng thái hiệu chuẩn.