Điều 5. Chứng thư số
1. Nội dung chứng thư số:
Chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số của Bộ Công thương quản lý phải bao gồm các nội dung sau:
a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số;
b) Tên thuê bao;
c) Tên tổ chức quản lý thuê bao;
d) Số hiệu của chứng thư số;
đ) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
e) Khóa công khai của thuê bao;
g) Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số;
h) Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số;
i) Các hạn chế về trách nhiệm pháp lý của Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số;
k) Các thông tin khác cho mục đích quản lý, sử dụng, an toàn, bảo mật do Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số quy định.
2. Thời gian có hiệu lực của chứng thư số:
Không quá 05 (năm) năm đối với chứng thư số của thuê bao.