Điều 3. Giải thích thuật ngữ và quy định chữ viết tắt
1. Phương tiện đo là phương tiện kỹ thuật để thực hiện phép đo.
2. Phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục là phương tiện kỹ thuật (đo pH, tổng chất rắn hòa tan, độ dẫn điện, độ đục, ôxy hòa tan) được dùng để thực hiện phép đo liên tục trong quan trắc môi trường nước.
3. Kiểm định là hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.
4. Hiệu chuẩn là hoạt động xác định, thiết lập mối quan hệ giữa giá trị đo của phương tiện đo, chuẩn đo lường với giá trị đo của đại lượng cần đo.
5. Quy định các chữ viết tắt
| Chữ viết tắt | Nội dung viết tắt |
|---|---|
| BHLĐ | Bảo hộ lao động |
| ĐVT | Đơn vị tính |
| ĐLVN | Văn bản Kỹ thuật Đo lường Việt Nam |
| PTĐ | Phương tiện đo |
| KS1...KS3 | Kỹ sư bậc 1...kỹ sư bậc 3 |
| EC | Độ dẫn điện |
| DO | Ôxy hòa tan |
| TDS | Tổng chất rắn hòa tan |
| TT | Thứ tự |