vanban.org

Điều 15. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu — Thông tư 06/2017/TT-BKHCN

Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 25/05/2017 Hiệu lực 01/07/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 06/2017/TT-BKHCN Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục · 06/2017/TT-BKHCN
22/11/202407/2024/TT-BKHCNChưa hợp nhất 01/07/2017Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 06/2017/TT-BKHCN › Chương II › Mục 5 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu

1. Định mức thiết bị

ĐVT: ca/1 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 43. Quy định mức thiết bị theo bước công việc

TT Thiết bị Công suất (kW) ĐVT Mức
1 Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ 3,40 cái 0,08
Bể điều nhiệt 2,00 cái 0,12
Ổn áp 15 kA cái 0,12
Lưu điện 10 kW cái 0,12
Điện năng kW 4,30
2 Tiến hành (*)
Máy hút ẩm 0,15 bộ 0,17
Ổn áp 15 kA cái 0,69
Lưu điện 10 kW cái 0,69
Máy vi tính 0,40 cái 0,52
Bể điều nhiệt 2,00 cái 0,52
Nhiệt kế chuẩn 2,40 cái 0,23
Điều hòa nhiệt độ 3,40 cái 0,46
Hệ thống chuẩn độ điện thế 2,20 cái 0,25
Điện năng kw 33,09
3 Xử lý chung
Máy vi tính 0,40 cái 0,13
Máy in lazer A4 0,40 cái 0,01
Máy in lazer màu 0,40 cái 0,01
Máy photocopy 1,50 cái 0,01
Điều hòa nhiệt độ 3,40 cái 0,09
Điện năng kw 3,20

Ghi chú:

(*) Đối với định mức thiết bị của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44.

Bảng 44. Quy định hệ số tính mức theo bước công việc

TT Công việc Hệ số
Tiến hành 1,00
1 Kiểm tra bên ngoài 0,08
2 Kiểm tra kỹ thuật 0,06
3 Kiểm tra đo lường 0,86
a Kiểm tra điểm”0” 0,24
b Kiểm tra sai số 0,33
C Kiểm tra độ lặp lại 0,29

2. Định mức dụng cụ

2.1. Chuẩn bị

ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 45. Quy định mức dụng cụ cho bước công việc chuẩn bị

TT Dụng cụ Thời hạn (tháng) ĐVT Định mức
1 Áo BHLĐ 9 cái 0,24
2 Dép đi trong phòng 12 đôi 0,24
3 Đồng hồ treo tường 36 cái 0,06
4 Quạt thông gió 40 W 36 cái 0,04
5 Quạt trần 100 W 36 cái 0,04
6 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,01
7 Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất 36 cái 0,12
8 Tủ đựng thiết bị 36 cái 0,12
9 Bàn làm việc 96 cái 0,08
10 Ghế tựa 96 cái 0,24
11 Tủ tài liệu 96 cái 0,04
12 Đèn Neon 40 W 30 bộ 0,24
13 Điện năng kw 0,20

2.2. Tiến hành

ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 46. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT Dụng cụ Thời hạn (tháng) ĐVT Định mức
1 Áo BHLĐ 9 cái 2,07
2 Găng tay 6 đôi 0,21
3 Pipet 36 cái 0,69
4 Bình tia 24 cái 0,69
5 Đồng hồ treo tường 36 cái 0,69
6 Quả bóp 12 cái 0,69
7 Bàn thí nghiệm 60 cái 0,69
8 Dép đi trong phòng 12 đôi 2,07
9 Bàn máy vi tính 96 cái 0,52
10 Ghế tựa 96 cái 2,07
11 Bàn phím máy tính 24 cái 0,52
12 Chuột máy tính 12 cái 0,52
13 Đồng hồ kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp suất 36 cái 0,69
14 Quạt thông gió 40 W 36 cái 0,46
15 Quạt trần 100 W 36 cái 0,46
16 Đèn Neon 40 W 30 bộ 2,07
17 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,02
18 Máy hút ẩm 2 kW 36 cái 0,17
19 Cốc, thể tích 100 mL 24 cái 0,69
20 Cốc, thể tích 250 mL 36 cái 0,69
21 Cốc, thể tích 500 mL 36 cái 0,69
22 Pipet 2 mL 36 cái 0,09
23 Pipet 3 mL 36 cái 0,09
24 Pipet 5 mL 36 cái 0,09
25 Pipet 10 mL 36 cái 0,09
26 Pipet 20 mL 36 cái 0,09
27 Pipet 25 mL 36 cái 0,09
28 Bình định mức 50 mL 24 cái 0,25
29 Bình định mức 100 mL 24 cái 0,25
30 Bình định mức 200 mL 24 cái 0,25
31 Bình định mức 250 mL 24 cái 0,25
32 Bình định mức 500 mL 24 cái 0,25
33 Bình định mức 1000 mL 24 cái 0,25
34 Điện năng kW 3,65

Ghi chú:

(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại bảng 44.

3.2. Xử lý chung

ĐVT: ca/thiết bị cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 47. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT Dụng cụ Thời hạn (tháng) ĐVT Định mức
1 Áo BHLĐ 9 cái 0,52
2 Bàn máy vi tính 96 cái 0,19
3 Ghế tựa 96 cái 0,52
4 Tủ tài liệu 96 cái 0,13
5 Bàn phím máy tính 24 cái 0,19
6 Chuột máy tính 12 cái 0,19
7 Đồng hồ treo tường 36 cái 0,13
8 Dập ghim 24 cái 0,01
9 Quạt thông gió 40 W 36 cái 0,09
10 Quạt trần 100 W 36 cái 0,09
11 Đèn Neon 40 W 30 bộ 0,52
12 Máy hút bụi 1,5 kW 60 cái 0,01
13 Máy hút ẩm 2 kW 36 cái 0,03
14 Dép đi trong phòng 12 đôi 0,52
15 Điện năng kW 0,91

3. Định mức vật liệu

3.1. Chuẩn bị

ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 48. Quy định mức vật liệu cho bước chuẩn bị

TT Vật liệu ĐVT Mức
1 Nước máy L 40,00
2 Nước cất L 0,50
3 Giấy mềm (giấy thấm) hộp 0,10
4 Găng tay (dùng 1 lần) đôi 1,00
5 Khẩu trang y tế chiếc 1,00
6 Xà phòng L 0,01
7 Giấy bạc cuốn 0,05

3.2. Tiến hành

ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 49. Quy định mức vật liệu cho bước tiến hành (*)

TT Vật liệu ĐVT Mức
1 Sổ ghi chép công tác quyển 0,01
2 Giấy A4 (nội) ram 0,15
3 Mực in Lazer hộp 0,05
4 Ghim hộp 0,10
5 Bút bi cái 1,00
6 Cặp kẹp biên bản cái 1,00
7 Cặp file 7 cm cái 1,00
8 Clear bag cái 1,00
9 Nước máy L 5,00
10 Nước cất L 1,00
11 Giấy mềm (giấy thấm) hộp 0,50
12 Găng tay (dùng 1 lần) đôi 1,00
13 Đầu hút pipet chiếc 1,00
14 Khẩu trang y tế chiếc 1,00
15 Dung dịch chuẩn DO
a Dung dịch chuẩn tại điểm “0” mL 200
b Natri sunfit (Na2SO3) hộp 0,05
c Coban (Co) hộp 0,05
d Túi hiệu chuẩn chiếc 1,00
e Dung dịch chuẩn nồng độ oxy hòa tan (bão hòa) mL 200

Ghi chú:

(*) Đối với định mức vật liệu của bước tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn tính theo hệ số quy định tại bảng 44.

3.3. Xử lý chung

ĐVT: tính cho 01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.

Bảng 50. Quy định mức vật liệu cho bước xử lý chung

TT Vật liệu ĐVT Mức
1 Giấy trắng A4 (nội) ram 0,05
2 Giấy trắng A4 (ngoại) ram 0,05
3 Mực in Lazer hộp 0,01
4 Mực in Lazer màu hộp 0,01
5 Ghim cái 0,10
6 Bút bi cái 1,00
7 Đĩa CD cái 1,00
8 Tem kiểm định, hiệu chuẩn cái 1,00
9 Clear bag cái 1,00
10 Bút lông dầu cái 0,10