vanban.org

Điều 15. Giá bán buôn điện nông thôn — Thông tư 05/2011/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2011 Thay thế: 42/2011/TT-BCT · 19/12/2011
Bộ Công Thương Ban hành 25/02/2011 Hiệu lực 01/03/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 11 đời thông tư · 21 phiên bản · 21 năm
Thông tư số 60/2025/TT-BCT quy định về thực hiện giá bán điện · 60/2025/TT-BCT
Thông tư số 19/2013/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 19/2013/TT-BCT
Thông tư số 38/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 38/2012/TT-BCT
Thông tư số 17/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 17/2012/TT-BCT
Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 42/2011/TT-BCT
Thông tư số 05/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện · 05/2011/TT-BCT
20/12/201142/2011/TT-BCTThay thế Đang xem 01/03/2011Bản gốcThay thế
Thông tư số 08/2010/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện · 08/2010/TT-BCT
Thông tư số 05/2009/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2009 và hướng dẫn thực hiện · 05/2009/TT-BCT
Thông tư số 11/2006/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 11/2006/TT-BCN
Thông tư số 01/2005/TT-BCN Về hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 01/2005/TT-BCN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 05/2011/TT-BCT › Chương III › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Giá bán buôn điện nông thôn

1. Vị trí xác định sản lượng bán buôn điện nông thôn

Giá bán buôn điện nông thôn được áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện nông thôn cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp.

2. Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn như sau:

TT Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng Giá bán điện
(đồng/kWh)
 
 
1 Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp) 807 
2 Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác) 981 
3 Cho kWh từ 101 – 150 988 
4 Cho kWh từ 151 – 200 1.279 
5 Cho kWh từ 201 – 300 1.384 
6 Cho kWh từ 301 – 400 1.477 
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1.515 

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn là giá bán tại công tơ tổng do các Tổng công ty Điện lực, các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền thuộc EVN bán cho các đơn vị bán lẻ điện nông thôn.

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục IV phần B Phụ lục của Thông tư này.

3. Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác (ngoài mục đích sinh hoạt) tại công tơ tổng mua buôn điện nông thôn là 1.012 đ/kWh.