Điều 25a. Miễn nhiệm, bãi nhiệm — Thông tư 04/2015/TT-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/03/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2024/TT-NHNN · 28/06/2024
Sửa đổi, bổ sung: 24/2023/TT-NHNN · 29/12/2023
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 11 năm
01/03/202424/2023/TT-NHNNChưa hợp nhất
01/03/202301/2023/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/202021/2019/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
01/09/201706/2017/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung
01/06/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 04/2015/TT-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 25a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
Điều 5. Thời hạn hoạt động
Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều 7. Tên của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 8. Địa bàn hoạt động
Điều 9. Nguyên tắc lập hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 13. Nội dung Giấy phép
Điều 14. Lệ phí cấp Giấp phép
Điều 15. Khai trương hoạt động
Điều 16. Sử dụng Giấy phép
Điều 17. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 19. Họp Hội đồng quản trị
Điều 20. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Hội đồng quản trị
Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát
Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát, Trưởng Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
Điều 23. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát, kiểm soát viên chuyên trách
Điều 24. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Giám đốc
Điều 25
Điều 25a
Điều 26. Vốn điều lệ
Điều 27. Hình thức góp vốn điều lệ
Điều 28. Góp vốn của thành viên
Điều 29. Việc chia lãi cho thành viên
Điều 30. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Điều 31. Điều kiện để trở thành thành viên
Điều 32. Chấm dứt tư cách thành viên
Điều 33. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
Điều 34. Đại hội thành viên
Điều 35. Quy định về số lượng thành viên và biểu quyết trong Đại hội thành viên
Điều 36. Huy động vốn
Điều 36a
Điều 37. Hoạt động cho vay
Điều 38. Quản lý hoạt động cho vay
Điều 39. Hoạt động khác
Điều 40. Quyền của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 41. Nghĩa vụ của quỹ tín dụng nhân dân
Chương III — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 42. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán
Điều 43. Báo cáo
Điều 44. Xử lý vi phạm
Chương IV — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 45. Quy định chung
Điều 46. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 47. Quy định chuyển tiếp đối với địa bàn hoạt động
Điều 47a
Điều 48. Quy định chuyển tiếp đối với thành viên đăng ký hộ khẩu thường trú ngoài địa bàn
Điều 49. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ vốn góp tối đa
Điều 50. Quy định chuyển tiếp đối với việc nhận tiền gửi từ thành viên
Điều 51. Xử lý sau chuyển tiếp
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy