vanban.org

Điều 11. Quy trình thấm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực — Thông tư 01/2022/TT-BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 07/01/2022 Hiệu lực 07/01/2022 Ngưng hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 4 năm
Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu · 01/2022/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 01/2022/TT-BTNMT › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Quy trình thấm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025
Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

1. Sự phù hợp của chính sách, biện pháp quản lý nhằm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển của lĩnh vực, bao gồm:

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

a) Đối chiếu chính sách, biện pháp quản lý nhằm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển của lĩnh vực bảo đảm tính đồng bộ và phù hợp với các mục tiêu ưu tiên của lĩnh vực về phát triển kinh tế - xã hội;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

b) Xem xét tính khả thi về nguồn lực tài chính, công nghệ, nhân lực và tiến độ thực hiện chính sách, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực.

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

2. Độ tin cậy, tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính và kịch bản phát triển thông thường trong kỳ kế hoạch, bao gồm:

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

a) Xem xét tính đầy đủ của các mục trong báo cáo theo quy định tại mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 06/2022/NĐ-CP;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

b) Xem xét tính đầy đủ, chính xác, nhất quán của dữ liệu được sử dụng để xây dựng đường cơ sở phát thải khí nhà kính của lĩnh vực;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

c) Xem xét tính minh bạch, phù hợp và căn cứ của các giả định sử dụng xây dựng kịch bản phát triển thông thường của lĩnh vực, bảo đảm phù hợp với các dự báo phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, lĩnh vực và hướng dẫn của IPCC.

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

3. Sự phù hợp của các phương pháp định lượng giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của các chính sách, biện pháp quản lý giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bao gồm:

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

a) Rà soát phương pháp định lượng kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính bảo đảm phù hợp với hướng dẫn của IPCC và quy định pháp luật có liên quan;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

b) Xem xét hiệu quả của các chính sách, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và việc xác định ranh giới tính toán nhằm kiểm soát nguy cơ rò rỉ phát thải khí nhà kính;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

c) Rà soát các công thức tính toán kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

4. Sự chính xác và độ tin cậy của kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và so sánh với kịch bản phát triển thông thường trong kỳ kế hoạch, bao gồm:

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

a) Thực hiện tính toán lại hoặc kiểm tra một mẫu đại diện là biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính lớn nhất của lĩnh vực;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

b) Rà soát nội dung đánh giá độ không chắc chắn của kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

5. Khả năng tính trùng đối với kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính, bao gồm:

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

a) Rà soát, đối chiếu bảo đảm kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của một chính sách, biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính không bị tính trùng;

Sửa đổi bởi 08/2025/TT-BNNMT · hiệu lực 01/07/2025

b) Đối chiếu với thông tin trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon bảo đảm không bị tính trùng trong quá trình thực hiện Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC).