Điều 107a. Công tác báo cáo, thống kê an ninh hàng không — Thông tư 01/2016/TT-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/06/2019
Thay thế: 13/2019/TT-BGTVT · 29/03/2019
Sửa đổi, bổ sung: 45/2017/TT-BGTVT · 17/11/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời thông tư · 9 phiên bản · 14 năm
01/06/201913/2019/TT-BGTVTThay thế Đang xem
15/01/201845/2017/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung
01/05/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 01/2016/TT-BGTVT › Chương VI › Điều 107a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chương trình an ninh, Quy chế an ninh hàng không
Điều 5. Thủ tục phê duyệt Chương trình an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 6. Thủ tục phê duyệt Chương trình an ninh hàng không của hãng hàng không Việt Nam
Điều 7. Thủ tục chấp thuận Chương trình an ninh hàng không của hãng hàng không nước ngoài
Điều 8. Thủ tục phê duyệt Quy chế an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Chương trình an ninh, Quy chế an ninh hàng không
Điều 10. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không
Chương II — BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT AN NINH PHÒNG NGỪA
Điều 11. Hệ thống thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 12. Thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 13. Thời hạn, hiệu lực và mẫu thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 14. Nội dung của thẻ kiểm soát an ninh hàng không
Điều 15. Nội dung của giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 16. Đối tượng, điều kiện, phạm vi cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay
Điều 17. Kiểm tra án tích đối với đối tượng được cấp thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng dài hạn
Điều 18. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không mất giá trị sử dụng và cấp lại thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 19. Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 20. Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 21. Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không
Điều 22. Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không
Điều 23. Thủ tục cấp thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn của Cảng vụ hàng không
Điều 24. Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 25. Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 26. Thủ tục cấp mới giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không và người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 27. Thủ tục cấp lại giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cảng vụ hàng không và người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 28. Thủ tục cấp giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng ngắn hạn
Điều 29. Thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn cho lực lượng công an và hải quan cửa khẩu tại các cảng hàng không, sân bay quốc tế
Điều 30. Quản lý, lưu trữ hồ sơ thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 31. Thẩm định và giải trình trong việc cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay
Điều 32. Đối tượng, điều kiện, thủ tục cấp và quản lý thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh nội bộ, thẻ nhận dạng tổ bay
Điều 33. Quản lý, sử dụng thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không
Điều 34. Thiết lập khu vực hạn chế
Điều 35. Quy định về việc ra, vào và hoạt động tại khu vực hạn chế
Điều 36. Quy định về việc mang vật phẩm nguy hiểm vào khu vực hạn chế
Điều 37. Điểm kiểm tra an ninh hàng không tại cổng, cửa, lối đi giữa khu vực công cộng và khu vực hạn chế
Điều 38. Giám sát an ninh, tuần tra, canh gác tại khu vực hạn chế
Điều 39. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với người, phương tiện, đồ vật khi vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế mà không phải hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu gửi và đồ vật đưa lên tàu bay
Điều 40. Biển báo, chỉ dẫn tại khu vực công cộng của cảng hàng không , sân bay
Điều 41. Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực công cộng của cảng hàng không , sân bay
Điều 42. Bảo đảm an ninh khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay
Điều 43. Niêm phong an ninh
Điều 44. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý xách tay xuất phát
Điều 45. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách và hành lý xách tay quá cảnh, nối chuyến, tạm dừng nội địa
Điều 46. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với thành viên tổ bay
Điều 47. Kiểm tra an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi
Điều 48. Giám sát an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi
Điều 49. Vận chuyển đồng bộ hành khách và hành lý
Điều 50. Lưu giữ hành lý thất lạc, hành lý không có người nhận
Điều 51. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự
Điều 52. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với thành viên tổ bay, hành khách, hành lý, hàng hoá của chuyến bay chuyên cơ
Điều 53. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hoá, bưu gửi vận chuyển trên tàu bay tại cảng hàng không , sân bay
Điều 54. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hoá, bưu gửi tại cơ sở nằm ngoài cảng hàng không
Điều 55. Kiểm tra an ninh hàng không đối với vật phẩm đặc biệt
Điều 56. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với suất ăn
Điều 57. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với đồ vật phục vụ trên tàu bay
Điều 58. Bảo đảm an ninh hàng không đối với nhiên liệu cho tàu bay
Điều 59. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã
Điều 60. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị từ chối nhập cảnh
Điều 61. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị mất khả năng làm chủ hành vi
Điều 62. Quy trình xử lý hành khách gây rối
Điều 63. Từ chối, cấm vận chuyển vì lý do an ninh ; kiểm tra trực quan bắt buộc đối với hành khách
Điều 6. 4 . Tái k iểm tra an ninh hàng không
Điều 65. Biện pháp xử lý vật phẩm nguy hiểm trong quá trình kiểm tra an ninh hàng không đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi
Điều 66. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không khu vực cách ly
Điều 67. Bảo vệ tàu bay tại sân đỗ tàu bay
Điều 6. 8 . Kiểm tra an ninh hàng không, lục soát an ninh tàu bay
Điều 69. Bảo vệ buồng lái
Điều 70. Bảo đảm an ninh hàng không trên chuyến bay
Điều 71. Vận chuyển hành khách là bị can, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã
Điều 72. Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, vật liệu phóng xạ và các vật phẩm nguy hiểm khác trên tàu bay
Điều 73. Thủ tục, trình tự tiếp nhận, quản lý, vận chuyển, bàn giao vũ khí, công cụ hỗ trợ
Điều 74. Mang chất lỏng, chất đặc sánh, dung dịch xịt (chất lỏng) theo người và hành lý xách tay đối với chuyến bay quốc tế
Điều 75. Bảo đảm an ninh đối với tàu bay hoạt động hàng không chung
Điều 76. Kiểm tra, giám sát an ninh người, đồ vật đưa lên chuyến bay hoạt động hàng không chung
Điều 77. Thu thập thông tin về nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không
Điều 78. Phạm vi áp dụng kiểm soát an ninh hàng không tăng cường
Điều 79. Các biện pháp kiểm soát an ninh hàng không tăng cường
Điều 80. Nguyên tắc sử dụng, cung cấp thông tin về nhân thân hành khách, người gửi, người nhận hàng hoá
Điều 81. Bảo vệ hệ thống thông tin chuyên ngành hàng không
Điều 82. Nguyên tắc thực hiện kiểm soát an ninh nội bộ đối với nhân viên hàng không
Điều 83. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác kiểm soát an ninh nội bộ
Chương III — XỬ LÝ VỤ VIỆC VI PHẠM AN NINH HÀNG KHÔNG VÀ ĐỐI PHÓ VỚI HÀNH VI CAN THIỆP BẤT HỢP PHÁP
Điều 84. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 85. Trách nhiệm, quy trình xử lý đối với vụ việc vi phạm an ninh hàng không
Điều 86. Giảng bình, rút kinh nghiệm vụ việc vi phạm
Điều 87. Quy định chung
Điều 88. Kế hoạch khẩn nguy
Điều 89. Quản lý thông tin và họp báo
Điều 90. Chế độ báo cáo về đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp
Điều 91. Thông báo cho quốc gia liên quan và báo cáo cho ICAO
Điều 92. Diễn tập đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp
Chương IV — HỆ THỐNG TỔ CHỨC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG CỦA NGÀNH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Điều 93. Các cơ quan, đơn vị chuyên trách bảo đảm an ninh hàng không của ngành hàng không dân dụng
Điều 94. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của ngành hàng không dân dụng và tiêu chuẩn tuyển dụng nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
Điều 9
Điều 96. Cấp giấy phép, gia hạn, bổ sung, phục hồi năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
Điều 97. Đánh giá chất lượng nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
Chương V — CÔNG TRÌNH, TRANG BỊ, THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN VÀ VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ PHỤC VỤ BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 98. Yêu cầu an ninh đối với việc thiết kế, xây dựng cảng hàng không, sân bay, công trình hàng không
Điều 99. Các công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không
Điều 100. Thiết bị, phương tiện bảo đảm an ninh hàng không
Điều 101. Quy định về khai thác, bảo trì thiết bị, phương tiện an ninh hàng không
Điều 102. Quản lý, sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ
Chương VI — KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 103. Hoạt động kiểm tra, khảo sát, thử nghiệm, đánh giá, điều tra an ninh hàng không
Điều 104. Yêu cầu đối với hoạt động thanh tra, kiểm tra, khảo sát, thử nghiệm, đánh giá, điều tra an ninh hàng không
Điều 105. Thử nghiệm an ninh hàng không
Điều 106. Khắc phục sơ hở, thiếu sót qua kiểm tra, khảo sát, thử nghiệm, đánh giá, điều tra
Điều 107. Quy định về Giám sát viên an ninh hàng không, Giám sát viên an ninh nội bộ và người được cấp Thẻ, Giấy phép của Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia
Điều 107a
Điều 108. Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu an ninh hàng không
Điều 109. Quản lý rủi ro về an ninh hàng không
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 110. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 111. Trách nhiệm phối hợp của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 112. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
Điều 113. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 114. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không
Điều 115. Trách nhiệm của hãng hàng không, người khai thác tàu bay
Điều 116. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 117. Kinh phí bảo đảm an ninh hàng không
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 118. Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 119. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy