vanban.org

Điều 2. Hệ thống Biểu mẫu — Thông tư 01/2013/TT-BTP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 05/01/2020 Thay thế: 06/2019/TT-BTP · 21/11/2019 Sửa đổi, bổ sung: 08/2015/TT-BTP · 26/06/2015
Bộ Tư pháp Ban hành 03/01/2013 Hiệu lực 20/02/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 05/2024/TT-BTP Quy định Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính · 05/2024/TT-BTP
Thông tư số 06/2019/TT-BTP Quy định Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính · 06/2019/TT-BTP
Thông tư số 01/2013/TT-BTP Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự · 01/2013/TT-BTP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 01/2013/TT-BTP › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ thống Biểu mẫu

Hệ thống biểu mẫu thống kê thi hành án dân sự ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:

1. Danh mục biểu mẫu và phân cấp thực hiện.

2. Các biểu mẫu thống kê thi hành án dân sự:

a) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chủ động thi hành án;

b) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc theo yêu cầu thi hành án;

c) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền  chủ động thi hành án;

d) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền theo đơn yêu cầu thi hành án;

đ) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền theo tổ chức, cá nhân được thi hành án;

e) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng việc chia theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên;

g) Kết quả thi hành án dân sự tính bằng tiền chia  theo cơ quan Thi hành án và Chấp hành viên;

h) Kết quả đề nghị xét miễn, giảm thi hành án dân sự;

i) Số việc và  số tiền trong các bản án, quyết định Toà án tuyên không rõ, có sai sót, cơ quan Thi hành án đã yêu cầu giải thích, kiến nghị và kết quả trả lời của Tòa án hoặc người có thẩm quyền;

k) Số việc cưỡng chế thi hành án không huy động lực lượng và có huy động lực lượng;

l) Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong thi hành án dân sự;

m) Tố cáo và giải quyết tố cáo trong thi hành án dân sự;

n) Kết quả thực hiện chỉ tiêu biên chế và cơ cấu công chức của cơ quan Thi hành án dân sự;

p) Trình độ công chức của cơ quan Thi hành án dân sự;

q) Số cuộc giám sát và kết quả thực hiện kết luận giám sát;

r) Số cuộc kiểm sát và kết quả  kiểm sát;

s) Số việc, số tiền  bản án, quyết định có kháng nghị và xử lý kháng nghị của Toà án và Viện Kiểm sát;

t) Số việc, số tiền bồi thường của Nhà nước trong thi hành án dân sự;

u) Số việc đôn đốc thi hành án hành chính.