Điều 1
Để giảm nhẹ một phần sự đóng góp của đồng bào nhà nông, và để khuyến khích tăng gia sản xuất, nay sửa đổi các điều sau này trong Điều lệ tạm thời thuế nông nghiệp:
"Điều 12 mới: Nếu số thu hoạch thường năm bình quân mỗi nhân khẩu được chia 71 kilô thì nông hộ được miễn thuế."
"Điều 13 mới: Thuế biểu thuế nông nghiệp là một thuế biểu luỹ tiến toàn ngạch ấn định như sau:
Bậc Hoa lợi bình quân của một nhân khẩu Thực xuất
------------------------------------------------------------------------------------------
1 Từ 71 kilô đến 95 kilô 5%
2 - 96 - - 115 - 6%
3 - 116 - - 135 - 7%
4 - 136 - - 155 - 8%
5 - 156 - - 175 - 9%
6 - 176 - - 205 - 10%
7 - 206 - - 235 - 11%
8 - 236 - - 265 - 12%
9 - 266 - - 295 - 13%
10 - 296 - - 325 - 14%
11 - 326 - - 355 - 15%
12 - 356 - - 385 - 16%
13 - 386 - - 425 - 17%
14 - 426 - - 465 - 18%
15 - 466 - - 505 - 19%
16 - 506 - - 545 - 20%
17 - 546 - - 585 - 21%
18 - 586 - - 625 - 22%
19 - 626 - - 665 - 23%
20 - 666 - - 705 - 24%
21 - 706 - - 755 - 25%
22 - 756 - - 805 - 26%
23 - 806 - - 855 - 27%
24 - 856 - - 905 - 28%
25 - 906 - - 955 - 29%
26 - 956 - - 1005 - 30%
27 - 1006 - - 1055 - 31%
28 - 1056 - - 1105 - 32%
29 - 1106 - - 1155 - 33%
30 - 1156 - - 1215 - 34%
31 - 1216 - - 1275 - 35%
32 - 1276 - - 1335 - 36%
33 - 1336 - - 1395 - 37%
34 - 1396 - - 1455 - 38%
35 - 1456 - - 1515 - 39%
36 - 1516 - - 1575 - 40%
37 - 1576 - - 1635 - 41%
38 - 1636 - - 1695 - 42%
39 - 1696 - - 1755 - 43%
40 - 1756 - - 1815 - 44%
41 - 1816 - - trở lên 45%
Thuế biểu này chỉ áp dụng ở các Liên khu Việt Bắc, 3, 4 và miền Trung Nam bộ.
Thuế biểu áp dụng cho Nam bộ sẽ định sau".