vanban.org

Điều 3. Các đơn vị đo lường ấn định như sau: ¿ — Sắc lệnh 8/SL

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/04/1975
Chủ tịch nước Ban hành 20/01/1950 Hiệu lực 04/02/1950 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Sắc lệnh 8/SL › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các đơn vị đo lường ấn định như sau: ¿

³

Các đơn vị đo lường Ký hiệu Định nghĩa ³ ´
I- Đo chiều dài: ³ ³ ³ ³   
Đơn vị: mét ³ m ³ Theo đúng bản vị quốc tế
Bội số: décamét ³ dam ³ bằng 10m ³ ³
hectomét ³ hm ³ bằng 100m ³ ³
kilomét ³ km ³ bằng 1.000m ³ ³
Ước số: décimét ³ dm ³ bằng 1/10m ³ ³
centimét ³ cm ³ bằng 1/100m ³ ³
milimét ³ mm ³ bằng 1/1000m ³ ´ ³
II- Đo diện tích: ³ ³ ³ ³   
Đơn vị: mét vuông ³ m2 ³ một hình vuông mỗi cạnh dài 1 mét.
Bội số: décamét vuông ³ dam2 ³ bằng 100m2 ³ ³
hectomét vuông ³ hm2 ³ bằng 10.000m2 ³ ³
kilomét vuông ³ km2 ³ bằng 1.000.000m2 ³ ³
Riêng về ruộng đất: ³ ³ ³ ³   
a ³ a ³ bằng 100m2 ³ ³
hecta ha ³ bằng 100a tức 10.000m2³
Ước số: décimét vuông ³ dm2 ³ bằng 1/100m2
centimét vuông cm2 ³ bằng 1/10.000m2 ³ ³
milimét vuông ³ mm2 ³ bằng 1/1.000.000m2 ³
III- Đo thể tích: ³ ³ ³ ³   
Đơn vị: mét khối m3 ³ một khối vuông mỗi cạnh
Ste St ³ dài 1 mét. ³ ³
Bội số: décamét khối ³ dam3 ³ bằng 1.000m3 ³ ³
hectomét khối ³ hm3 ³ bằng 1.000.000m3 ³ ³
kilomét khối ³ km3 ³ bằng 1.000.000.000m3
Ước số: décimét khối ³ dm3 ³ bằng 1/1.000m3 ³ ³
centimét khối cm3 ³ bằng 1/1.000.000m3 ³ ³
milimét khối mm3 ³ bằng 1/1.000.000.000m3
IV- Đơn vị đo dung tích: ³ ³   
Đơn vị: lít ³ l ³ Theo đúng bản vị quốc tế
Bội số: décalit ³ dal ³ bằng 10 lit ³ ³
hectolit ³ hl ³ bằng 100 lit ³ ³
kilolit kl ³ bằng 1.000 lit ³ ³
Ước số: décilit dl ³ bằng 1/10 lit ³ ³
centilit cl ³ bằng 1/100 lit ³ ³
mililit ml ³ bằng 1/1000 lit ³
V- Đo trọng lượng: ³ ³ ³ ³   
Đơn vị: kilogam kg ³ Theo đúng bản vị quốc tế
Bội số: Tạ ³ tạ ³ bằng 100 kg ³
Tấn T ³ bằng 1.000 kg ³ ³
Ước số: Hectogam ³ hg ³ bằng 1/10 kg ³ ³
décagam ³ dag ³ bằng 1/100 kg ³ ³
gam ³ g ³ bằng 1/1.000 kg ³ ³
décigam ³ dg ³ bằng 1/10 g ³ ³
centigam ³ cg ³ bằng 1/100 g ³ ³
miligam mg ³ bằng 1/1.000 g

TIẾT II: DỤNG CỤ ĐO LƯỜNG