Điều 3. Các đơn vị đo lường ấn định như sau: ¿
³
| Các đơn vị đo lường | Ký hiệu | Định nghĩa ³ ´ | |
| I- Đo chiều dài: ³ ³ ³ ³ | |||
| Đơn vị: mét ³ | m ³ | Theo đúng bản vị quốc tế | |
| Bội số: décamét ³ | dam ³ | bằng 10m ³ ³ | |
| hectomét ³ | hm ³ | bằng 100m ³ ³ | |
| kilomét ³ | km ³ | bằng 1.000m ³ ³ | |
| Ước số: décimét ³ | dm ³ | bằng 1/10m ³ ³ | |
| centimét ³ | cm ³ | bằng 1/100m ³ ³ | |
| milimét ³ | mm ³ | bằng 1/1000m ³ ´ ³ | |
| II- Đo diện tích: ³ ³ ³ ³ | |||
| Đơn vị: mét vuông ³ | m2 ³ | một hình vuông mỗi cạnh dài 1 mét. | |
| Bội số: décamét vuông ³ | dam2 ³ | bằng 100m2 ³ ³ | |
| hectomét vuông ³ | hm2 ³ | bằng 10.000m2 ³ ³ | |
| kilomét vuông ³ | km2 ³ | bằng 1.000.000m2 ³ ³ | |
| Riêng về ruộng đất: ³ ³ ³ ³ | |||
| a ³ | a ³ | bằng 100m2 ³ ³ | |
| hecta | ha ³ | bằng 100a tức 10.000m2³ | |
| Ước số: décimét vuông ³ | dm2 ³ | bằng 1/100m2 | |
| centimét vuông | cm2 ³ | bằng 1/10.000m2 ³ ³ | |
| milimét vuông ³ | mm2 ³ | bằng 1/1.000.000m2 ³ | |
| III- Đo thể tích: ³ ³ ³ ³ | |||
| Đơn vị: mét khối | m3 ³ | một khối vuông mỗi cạnh | |
| Ste | St ³ | dài 1 mét. ³ ³ | |
| Bội số: décamét khối ³ | dam3 ³ | bằng 1.000m3 ³ ³ | |
| hectomét khối ³ | hm3 ³ | bằng 1.000.000m3 ³ ³ | |
| kilomét khối ³ | km3 ³ | bằng 1.000.000.000m3 | |
| Ước số: décimét khối ³ | dm3 ³ | bằng 1/1.000m3 ³ ³ | |
| centimét khối | cm3 ³ | bằng 1/1.000.000m3 ³ ³ | |
| milimét khối | mm3 ³ | bằng 1/1.000.000.000m3 | |
| IV- Đơn vị đo dung tích: ³ ³ | |||
| Đơn vị: lít ³ | l ³ | Theo đúng bản vị quốc tế | |
| Bội số: décalit ³ | dal ³ | bằng 10 lit ³ ³ | |
| hectolit ³ | hl ³ | bằng 100 lit ³ ³ | |
| kilolit | kl ³ | bằng 1.000 lit ³ ³ | |
| Ước số: décilit | dl ³ | bằng 1/10 lit ³ ³ | |
| centilit | cl ³ | bằng 1/100 lit ³ ³ | |
| mililit | ml ³ | bằng 1/1000 lit ³ | |
| V- Đo trọng lượng: ³ ³ ³ ³ | |||
| Đơn vị: kilogam | kg ³ | Theo đúng bản vị quốc tế | |
| Bội số: Tạ ³ | tạ ³ | bằng 100 kg ³ | |
| Tấn | T ³ | bằng 1.000 kg ³ ³ | |
| Ước số: Hectogam ³ | hg ³ | bằng 1/10 kg ³ ³ | |
| décagam ³ | dag ³ | bằng 1/100 kg ³ ³ | |
| gam ³ | g ³ | bằng 1/1.000 kg ³ ³ | |
| décigam ³ | dg ³ | bằng 1/10 g ³ ³ | |
| centigam ³ | cg ³ | bằng 1/100 g ³ ³ | |
| miligam | mg ³ | bằng 1/1.000 g | |
TIẾT II: DỤNG CỤ ĐO LƯỜNG