Điều 60. Các ông Bộ trưởng các Bộ chiểu sắc lệnh thi hành.
BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN
KÈM THEO SẮC LỆNH SỐ 77-SL NGÀY 22 THÁNG 5 NĂM 1950
- LƯƠNG HÀNG THÁNG
| Số bậc thang lương chung | Lương hàng tháng | Chú thích |
| 1 | Bằng giá 35 kilos 000 gạo | Giá gạo là giá |
| 2 | - 35 - 500 - | gạo tẻ hạng vừa |
| 3 | - 36 - 000 - | trên thị trường |
| 4 | - 36 - 500 - | được UBKCHC |
| 5 | - 37 - 000 - | huyện, thị xã |
| 6 | - 37 - 750 - | hay thành phố |
| 7 | - 38 - 500 - | công nhận |
| 8 | - 39 - 250 - | |
| 9 | - 40 - 000 - | |
| 10 | - 40 - 750 - | |
| 11 | - 42 - 000 - | |
| 12 | - 43 - 250 - | |
| 13 | - 44 - 500 - | |
| 14 | - 45 - 750 - | |
| 15 | - 35 - | |
| 16 | - 35 - | |
| 17 | - 35 - | |
| 18 | - 35 - |
2) Phụ cấp gia đình cho thợ chuyên nghiệp
- Cho vợ (vợ cả hay vợ kế): bằng giá 11 kilos gạo
- Cho mỗi con dưới 16 tuổi hay dưới 18 tuổi nếu con đi học hoặc bị tàng tật: bằng giá 5 kilos 500 gạo
Hồ Chí Minh
(Đã ký)