Điều 9. Điều khoản thi hành
1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổsung Quyết định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
2.Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trựcthuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổchức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối, Thành viên lưu ký nước ngoài vàcác tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia mua, bán chứng khoán niêm yết tạiTrung tâm Giao dịch chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH MỞ, ĐÓNG TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNGKHOÁN
BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
TẠI THÀNH VIÊN LƯU KÝ NƯỚC NGOÀI
(Báo cáo tháng /20......, từ ngày..... đếnngày........)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
(VụQuản lý Ngoại hối)
| Tên chủ tài khoản | Ngày mở TK | Ngày đóng TK | Mã hiệu | Quốc tịch | Số dư |
| I. Tổ chức đầu tư | |||||
| ..... | |||||
| Tổng | |||||
| II. Cá nhân đầu tư | |||||
| ..... | |||||
| Tổng | |||||
| III. Tổng cộng |
........., ngày ....../....../200...
Thành viên lưu ký nước ngoài
Lập biểu Kiểm soát Giám đốc
Ngân hàng ....
Mẫu số 02
Thànhviên lưu ký nước ngoài:
Địachỉ:
Fax:
Điệnthoại:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA TÀI KHOẢN GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN VÀ TÌNH HÌNH MUA, BÁN NGOẠI TỆ CỦA TỔCHỨC,
CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI THÀNH VIÊN LƯU KÝ NƯỚC NGOÀI
(Báo cáo tháng /20......, từ ngày..... đếnngày........)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
(VụQuản lý Ngoại hối)
| Chỉ tiêu | Tổ chức | Cá nhân | Tổng | ||
| A. Tình hình hoạt động của Tài khoản GDCK (Đơn vị: VNĐ) | |||||
| I. Dư đầu kỳ | |||||
| II. Phát sinh trong kỳ | |||||
| 1. Phần thu | |||||
| a. Thu từ nguồn nước ngoài chuyển vào | |||||
| b. Thu từ chuyển khoản trong nước | |||||
| c. Thu từ giao dịch chứng khoán | |||||
| d. Thu khác | |||||
| Cộng | |||||
| 2. Phần chi | |||||
| a. Chi để mua chứng khoán | |||||
| b. Chi mua ngoại tệ để chuyển ra nước ngoài | |||||
| Cộng | |||||
| III. Dư cuối kỳ (III = I + II) | |||||
| B. Tình hình mua, bán ngoại tệ của TVLKNN với tổ chức, cá nhân nước ngoài (Đơn vị: USD) | |||||
| I. Mua ngoại tệ | |||||
| 1. Từ nước ngoài chuyển vào | |||||
| 2. Các nguồn khác | |||||
| Cộng | |||||
| II. Bán ngoại tệ để chuyển ra nước ngoài | |||||
Ghichú:
II.1.c:Các khoản thu từ giao dịch chứng khoán bao gồm tiền bán chứng khoán, nhận cổtức, lãi trái phiếu... bằng tiền mặt
II.2.b:Các khoản chi để mua chứng khoán bao gồm tiền mua chứng khoán, thanh toán phímôi giới... bằng tiền mặt
........., ngày ....../....../200...
Thành viên lưu ký nước ngoài
Lập biểu Kiểm soát Giám đốc
Ngân hàng .... Mẫu số 03
Thànhviên lưu ký nước ngoài:
Địachỉ:
Fax:
Điệnthoại:
báo cáo tìNH HÌNH TÀI KHOẢN
LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
TẠI THÀNH VIÊN LƯU KÝ NƯỚC NGOÀI
(Báo cáo tháng /20......, từ ngày..... đếnngày........)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt nam
(VụQuản lý Ngoại hối)
| Số TT | Chứng khoán lưu ký | Giá trị chứng khoán tính bằng VNĐ |
| I | Tổ chức đầu tư | |
| - Cổ phiếu | ||
| - Trái phiếu | ||
| - Chứng chỉ Quĩ đầu tư | ||
| - Chứng khoán khác | ||
| Cộng | ||
| II | Cá nhân đầu tư | |
| - Cổ phiếu | ||
| - Trái phiếu | ||
| - Chứng chỉ Quĩ đầu tư | ||
| - Chứng khoán khác | ||
| Cộng | ||
| III | Tổng cộng (III = I + II) | |
Ghi chú:
Giátrị của chứng khoán tính bằng VNĐ được tính bằng số lượng chứng khoán nhân vớigiá đóng cửa của chứng khoán đó tại phiên giao dịch gần nhất tại thời điểm báocáo.
........., ngày ....../....../200...
Thành viên lưu ký nước ngoài
Lập biểu Kiểm soát Giám đốc