Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm: 04 Chương, 27 Điều. — Quyết định 99/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/12/2024
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 5 năm
29/12/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 99/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm: 04 Chương, 27 Điều.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Bảng giá đất áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 4. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 5
Điều 6. Bồi thường thiệt hại theo thực tế đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024
Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ chi phí di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 1 5 Nghị định số 88/2024/ NĐ-CP
Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 88/2024/ NĐ-CP
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 10
Điều 11
Điều 12. Hỗ trợ ổn định đời sống cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 13. Hỗ trợ ổn định sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 20 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 14
Điều 15. Hỗ trợ tiền để tự lo chỗ ở cho người có đất ở thu hồi đủ điều kiện được hỗ trợ tái định cư theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 16. Hỗ trợ cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 17. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 10 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024, điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Điều 18. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở trong thời gian chờ bố trí tái định cư theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
Điều 19. Hỗ trợ khen thưởng đối với người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bàn giao mặt bằng trong thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
Điều 20. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai năm 2024
Điều 21. Chi phí bảo đảm cho việc đơn vị, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại khoản 8 Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Chương III — HỖ TRỢ KHÁC
Điều 22. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở trong thời gian chờ bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi không thuộc trường hợp đầu tư xây dựng dự án quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
Điều 23. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở
Điều 24. Hỗ trợ về đất cho các trường hợp không trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 25. Hỗ trợ cụ thể khác cho từng dự án theo khoản 2 Điều 108 Luật Đất đai năm 2024
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Quy định chuyển tiếp
Điều 27. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy