Điều 9:
Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 27.364m2, gồm 5 lô đất.
Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
ô QH | Ký hiệu | Chức năng lô đất | Diện tích đất | Mật độ XD | Hệ số SDD | Tầng Cao BQ | Số học sinh |
| (ô) | (m2) | (%) | (Lần) | (Tầng) | (hs) | ||
| E | CC2 | C.trình công cộng | 4572 | 51,6 | 1,03 | 2 | |
| D | NT1 | Nhà trẻ, mẫu giáo | 4386 | 27,6 | 0,55 | 2 | 220 |
| G | TH1 | Trường THCS | 7097 | 18,4 | 0,68 | 3,7 | 350 |
| G | TH2 | Trường tiểu học | 7064 | 18,5 | 0,49 | 2,7 | 400 |
| G | NT2 | Nhà trẻ, mẫu giáo | 4245 | 28,9 | 0,58 | 2 | 210 |
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
Khi thiết kế, xây dựng các công trình phải đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được khống chế về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất...Chiều cao công trình có thể cao hơn quy định, nhưng phải được xem xét theo phương án thiết kế cụ thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hình thức kiến trúc công trình phải đẹp, đảm bảo hài hoà với các công trình lân cận, đóng góp bộ mặt kiến trúc cho khu trung tâm công cộng của khu dân cư.