vanban.org

Điều 6: — Quyết định 99/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 08/11/2001 Hiệu lực 23/11/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 99/2001/QĐ-UB › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6:

Tổng diện tích đất quy hoạch: 262440 m2

Bao gồm :

Đất đường thành phố và khu vực : 29254 m2 (trong đó có 1940m2 đất dành để xây dựng hệ thống mương thoát nước).

     Đất công cộng TP và khu ở : 16345 m2

     Đất di tích lịch sử : 17690 m2

     Đất đơn vị ở : 199151 m2

     Trong đó :

    +   Đất ở : 128670 m2

    +   Đất trường PTCS : 14161 m2

    +   Đất nhà trẻ, mẫu giáo : 8631 m2

     +   Đất cây xanh : 9988 m2

    +   Đất công trình công cộng : 4572 m2

    +   Đất giao thông : 26914 m2

    +   Đất bãi đỗ xe tập trung : 6215 m2

Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong phạm vi khu đô thị mới được chia thành 24 lô đất với các chức năng như sau:

Đất di tích lịch sử (có ký hiệu DT).

Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu vực, gồm 2 lô đất (có ký hiệu CC1 và CC3).

Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở gồm 1 lô đất (có ký hiệu CC2).

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở gồm 1 lô đất (ký hiệu CX).

Đất xây dựng trường tiểu học và THCS, có 2 lô (ký hiệu TH1, TH2).

Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 2 lô đất (ký hiệu NT1 và NT2).

Đất xây dựng bãi đỗ xe tập trung, gồm 2 lô đất (ký hiệu DX1 và DX2).

Đất xây dựng nhà ở gồm 13 lô đất.

Bao gồm :

6 lô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng (có ký hiệu CT1, CT1a, CT2, CT3, CT4, CT5).

7 lô đất xây dựng nhà ở biệt thự (có ký hiệu BT1, BT1a, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).