Điều 6:
Tổng diện tích đất quy hoạch: 262440 m2
Bao gồm :
Đất đường thành phố và khu vực : 29254 m2 (trong đó có 1940m2 đất dành để xây dựng hệ thống mương thoát nước).
Đất công cộng TP và khu ở : 16345 m2
Đất di tích lịch sử : 17690 m2
Đất đơn vị ở : 199151 m2
Trong đó :
+ Đất ở : 128670 m2
+ Đất trường PTCS : 14161 m2
+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo : 8631 m2
+ Đất cây xanh : 9988 m2
+ Đất công trình công cộng : 4572 m2
+ Đất giao thông : 26914 m2
+ Đất bãi đỗ xe tập trung : 6215 m2
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong phạm vi khu đô thị mới được chia thành 24 lô đất với các chức năng như sau:
Đất di tích lịch sử (có ký hiệu DT).
Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu vực, gồm 2 lô đất (có ký hiệu CC1 và CC3).
Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở gồm 1 lô đất (có ký hiệu CC2).
Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở gồm 1 lô đất (ký hiệu CX).
Đất xây dựng trường tiểu học và THCS, có 2 lô (ký hiệu TH1, TH2).
Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 2 lô đất (ký hiệu NT1 và NT2).
Đất xây dựng bãi đỗ xe tập trung, gồm 2 lô đất (ký hiệu DX1 và DX2).
Đất xây dựng nhà ở gồm 13 lô đất.
Bao gồm :
6 lô đất xây dựng nhà ở chung cư cao tầng (có ký hiệu CT1, CT1a, CT2, CT3, CT4, CT5).
7 lô đất xây dựng nhà ở biệt thự (có ký hiệu BT1, BT1a, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).