Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BỔ SUNG MỘT SỐ XE MÁY VÀO BẢNG SỐ IV
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy, ban hành kèm theo
Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ/2013/QĐ-UBND
ngày 02/4/2013 của UBND tỉnh)
| Số TT | LOẠI XE (Nhãn hiệu xe) |
Dung tích xi lanh | Giá tính lệ phí trước bạ (1.0000đ) | Ghi chú | |
| A | B | 1 | 3 | 4 | |
| 1 | Xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam | ||||
| SHMOTO | 97 | 7,0 | |||
| SYM-SDARK-WB | 125 | 44,0 | |||
| SYM-ATTILA-ELIZABETH-EFI - VUB | 125 | 33,5 | |||
| SYM-ATTILA-ELIZABETH-EFI - VUA | 125 | 34,5 | |||
| HON DA- JF 240 LEAD (các mầu) | 125 | 35,5-36,5 | |||
| HON DA- JF 33 vision | 110 | 27,0 | |||
| HON DA- JC 52 WAVS RSX | 110 | 19,0 | |||
| HON DA- JC 52 WAVS RSX C | 110 | 20,0 | |||
| HON DA- JC 520 WAVS RX | 110 | 18,0-19,5 | |||
| HON DA- JC 521 WAVS S (D) | 110 | 16,5-17,5 | |||
| HON DA- JC 53 FUTURE | 110 | 24,0 | |||
| HON DA- JC 53 FUTURE -FI | 110 | 27,5 | |||
| HON DA- JC 53 FUTURE -FI c | 110 | 28,5 | |||
| HON DA- JF27AIRABLRDEFI | 125 | 37,0 | |||
| YAMAHA Exciter- 55P1 | 135 | 39,0 | |||
| YAMAHA Exciter- 1S9A | 135 | 36,0 | |||
| YAMAHA NOZZA- 1DR1 | 113,7 | 33,0 | |||
| YAMAHA Novo- 1DP1 | 125 | 35,0 | |||
| PIAGGIO LIBERTY | 125 | 55,0 | |||
| VEMVIPI | 110 | 6,0 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG SỐ III
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, ban hành kèm theo
Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ/2013/QĐ-UBND
ngày 02/4/2013 của UBND tỉnh)
| Số TT | LOẠI XE (Nhãn hiệu xe) |
Dung tích xi lanh/ Trọng tải | Giá theo QĐ 471 của UBND tỉnh |
Giá tính lệ phí trước bạ (1.0000đ) | Ghi chú | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| I | Sửa đổi, bổ sung Bảng III. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô | |||||
| A | Bổ sung các loại xe | |||||
| 1 | Xe Trung Quốc | |||||
| CNHTC ZZ3317 N3567W (ben tự đổ) | 18,0 tấn | 1.321 | ||||
| DONG BEN | 0,72 tấn | 154 | ||||
| DONG BEN | 7,0 tấn | 632 | ||||
| CHENGLONG | 8,0 tấn | 1.030 | ||||
| CHENGLONG TTCMYC6M375-33-MB | 17,1 tấn | 1.100 | ||||
| CIMC, CTMC (Sơ mi rơ móc tải) | 29,5 tấn | 520 | ||||
| 2 | Xe Việt Nam | |||||
| Tải VEAM CUBMB | 1,25 tấn | 231 | ||||
| Tải VEAM | 3,5 tấn | 505 | ||||
| CHIẾN THẮNG | 1,0 tấn | 160 | ||||
| CHIẾN THẮNG tải thùng | 2,5 tấn | 235 | ||||
| TRUONG GIANG | 9,5 tấn | 560 | ||||
| Các xe TRUONG GIANG TRÊN 10 TẤN | ||||||
| 3 | LOẠI XE TOYOTA | |||||
| Fortuner TGN51L-NKPSKU-V4x4; 7 chỗ | 2.7 | 1.028 | ||||
| Fortuner TGN61L-NKPSKU-V4x2; 7 chỗ | 2.7 | 924 | ||||
| Fortuner KUN60L-NKMSHU-G; 7 chỗ | 2.5 | 846 | ||||
| COROLLA ALTIS G | 1.8 | 720 | ||||
| COROLLA ALTIS; 2.0VAT; 2.0V3ZR-FE | 2.0 | 800 | ||||
| Các loại xe Toyota Corolla Altis khác | ||||||
| CAMRY 2.0 AT | 2.0 | 980 | ||||
| CAMRY 2.0 G AT | 2.0 | 965 | ||||
| CAMRY 2.4 G AT | 2.4 | 1007 | ||||
| CAMRY 2.5 G AT | 2.5 | 1119 | ||||
| CAMRY 2.5 Q AT | 2.5 | 1233 | ||||
| CAMRY 3.5 Q AT | 3.5 | 1390 | ||||
| Các loại xe Toyota ZACE | ||||||
| Các loại xe Toyota VIOS | ||||||
| Land Cruiser Prado 2.7 AT | 2.7 | 1.890 | ||||
| Land Cruiser Prado TXL 2.7 AT | 2.7 | 1.900 | ||||
| Land Cruiser Prado TX 2.7 AT | 2.7 | 1.890 | ||||
| Land Cruiser Prado TZ-G 4.0 AT | 4.0 | 1.920 | ||||
| Land Cruiser LC200 4.7 AT | 4.7 | 2.608 | ||||
| Land Cruiser GXR 4.6 AT | 4.6 | 1.750 | ||||
| Land Cruiser 4WD V8 4.7 AT | 4.7 | 2.380 | ||||
| Các loại xe Toyota Land Cruiser khác | ||||||
| HIACE Super Wagon 12 Chỗ | 823 | |||||
| HIACE 2-KD-FTY 2.5 MT 16 Chỗ | 1.066 | |||||
| HIACE VAN (cứu thương) | 840 | |||||
| INNOVA G MT 08 CHỖ | 645 | |||||
| INNOVA J MT 08 CHỖ | 640 | |||||
| * | LOẠI XE DAEWOO CHEVROLET | |||||
| Captiva LT; 7 chỗ, số sàn máy xăng | 2.0 | 740 | ||||
| Captiva LT-D; 7 chỗ, số sàn máy dầu | 2.0 | 725 | ||||
| Captiva LTZ; 7 chỗ, số tự động máy xăng | 2.0 | 795 | ||||
| Captiva LĐZ-D; 7 chỗ, số tự động máy dầu | 2.0 | 780 | ||||
| Vivant CDX-AT; 7 chỗ, số sàn máy xăng | 2.0 | 572 | ||||
| Vivant CDX-MT; 7 chỗ, số tự động máy xăng | 2.0 | 550 | ||||
| Vivant SE; 7 chỗ, số tự động máy xăng | 2.0 | 495 | ||||
| Spark Van; 2 chỗ số sàn | 213 | |||||
| Spark LT; 5 chỗ số sàn | 305 | |||||
| Spark LT AT5 chỗ số tự động | 335 | |||||
| Spark LS; 5 chỗ số sàn | 1.0 | 335 | ||||
| Cruze LS; 5 chỗ số sàn | 1.6 | 487 | ||||
| Cruze LT; 5 chỗ số sàn | 1.8 | 590 | ||||
| Cruze LTZ; 5 chỗ số tự động | 1.8 | 623 | ||||
| AVEO MT; 5 chỗ số sàn | 1.5 | 400 | ||||
| B | Sửa đổi mức giá các loại xe | |||||
| 1 | Xe Việt Nam | |||||
| CHIẾN THẮNG | 0,75 tấn | 75 | 110 | |||
| CHIẾN THẮNG (tải thùng) | 1,25 tấn | 140 | 170 | |||
| CHIẾN THẮNG (tải thùng) | 2,00 tấn | 170 | 210 | |||
| CHIẾN THẮNG (tự đổ) | 3,00 tấn | 155 | 215 | |||
| CHIẾN THẮNG (tự đổ) | 4,00 tấn | 170 | 235 | |||
| CHIẾN THẮNG (tự đổ) | 4,50 tấn | 185 | 230 | |||
| Kia K3000S/ThaCo | 3,50 tấn | 230 | 290 | |||
| 2 | Sửa đổi, bổ sung các nội dung như sau: | |||||
| * | Tại phần II Mục I (trang 24, 26) | |||||
| + Tiết B số thứ tự số 33 bổ sung thêm: TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4.2 (Pickup) | ||||||
| + Tại tiết C số thứ tự số 3 dòng thứ 7 bổ sung như sau: Loại 02 cửa: Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích | ||||||
| * | Tại phần II, Mục II (trang 58): Tiết I dòng thứ 3: Bổ sung như sau: | |||||
| K- Xe ô tô chở từ 10 chỗ ngồi trở lên (Tính các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất) | ||||||
| * | Tại phần II Mục IV, trang 78, dòng thứ 9): bổ sung như sau: | |||||
| AF. Xe ô tô chở từ 10 chỗ ngồi trở lên (Tính các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất) |