vanban.org

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 96/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2017 Thay thế: 10/2017/QĐ-UBND · 11/04/2017
Bắc Giang Ban hành 02/04/2013 Hiệu lực 12/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá nhà tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 96/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ đối với một số tài sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 96/2013/QĐ-UBND
01/05/201710/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/04/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

BỔ SUNG MỘT SỐ XE MÁY VÀO BẢNG SỐ IV

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy, ban hành kèm theo

Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh

 (Kèm theo Quyết định  số 96/QĐ/2013/QĐ-UBND

ngày 02/4/2013 của UBND tỉnh)

Số TT LOẠI XE                                                            (Nhãn hiệu xe) Dung tích 
xi lanh
Giá tính lệ phí trước bạ (1.0000đ)                   Ghi chú 
 
A B 1 3 4 
1 Xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam       
  SHMOTO 97              7,0   
  SYM-SDARK-WB 125            44,0   
  SYM-ATTILA-ELIZABETH-EFI - VUB 125            33,5   
  SYM-ATTILA-ELIZABETH-EFI - VUA 125            34,5   
  HON DA- JF 240 LEAD (các mầu) 125  35,5-36,5   
  HON DA- JF 33 vision 110            27,0   
  HON DA- JC 52 WAVS RSX 110            19,0   
  HON DA- JC 52 WAVS RSX C 110            20,0   
  HON DA- JC 520 WAVS RX 110  18,0-19,5   
  HON DA- JC 521 WAVS S (D) 110  16,5-17,5   
  HON DA- JC 53 FUTURE 110            24,0   
  HON DA- JC 53 FUTURE -FI 110            27,5   
  HON DA- JC 53 FUTURE -FI c 110            28,5   
  HON DA- JF27AIRABLRDEFI 125            37,0   
  YAMAHA  Exciter- 55P1 135            39,0   
  YAMAHA  Exciter- 1S9A 135            36,0   
  YAMAHA  NOZZA- 1DR1 113,7            33,0   
  YAMAHA   Novo- 1DP1 125            35,0   
  PIAGGIO LIBERTY 125            55,0   
  VEMVIPI 110              6,0   

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG SỐ III

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, ban hành kèm theo

Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh

 (Kèm theo Quyết định số 96/QĐ/2013/QĐ-UBND

ngày 02/4/2013 của UBND tỉnh)

Số TT LOẠI XE                                                      (Nhãn hiệu xe) Dung tích 
xi lanh/ Trọng tải
Giá theo QĐ 471                       của UBND tỉnh Giá tính lệ phí trước bạ (1.0000đ)
                 
   
Ghi chú 
 
A B 1 2 3 4 
I  Sửa đổi, bổ sung Bảng III. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô         
A Bổ sung  các loại xe         
1 Xe Trung Quốc         
  CNHTC ZZ3317 N3567W (ben tự đổ) 18,0 tấn            1.321   
  DONG BEN 0,72 tấn               154   
  DONG BEN 7,0 tấn               632   
  CHENGLONG 8,0 tấn            1.030   
  CHENGLONG TTCMYC6M375-33-MB 17,1 tấn            1.100   
  CIMC, CTMC (Sơ mi rơ móc tải) 29,5 tấn               520   
2  Xe Việt Nam         
  Tải VEAM CUBMB 1,25 tấn               231   
  Tải VEAM 3,5 tấn               505   
  CHIẾN THẮNG 1,0 tấn               160   
  CHIẾN THẮNG tải thùng 2,5 tấn               235   
  TRUONG GIANG 9,5 tấn               560   
  Các xe TRUONG GIANG TRÊN 10 TẤN         
3 LOẠI XE TOYOTA         
   Fortuner TGN51L-NKPSKU-V4x4; 7 chỗ 2.7            1.028   
   Fortuner TGN61L-NKPSKU-V4x2; 7 chỗ 2.7               924   
   Fortuner KUN60L-NKMSHU-G; 7 chỗ 2.5               846   
  COROLLA ALTIS G 1.8   720   
  COROLLA ALTIS; 2.0VAT; 2.0V3ZR-FE 2.0   800   
  Các loại xe Toyota Corolla Altis khác         
  CAMRY 2.0  AT 2.0   980   
  CAMRY 2.0 G AT 2.0   965   
  CAMRY 2.4 G AT 2.4   1007   
  CAMRY 2.5 G AT 2.5   1119   
  CAMRY 2.5 Q AT 2.5   1233   
  CAMRY 3.5 Q AT 3.5   1390   
  Các loại xe  Toyota  ZACE           
  Các loại xe  Toyota VIOS         
  Land Cruiser Prado 2.7 AT 2.7            1.890   
  Land Cruiser Prado TXL  2.7 AT 2.7            1.900   
  Land Cruiser Prado TX   2.7 AT 2.7            1.890   
  Land Cruiser Prado TZ-G   4.0 AT 4.0            1.920   
  Land Cruiser  LC200   4.7 AT 4.7            2.608   
  Land Cruiser  GXR   4.6 AT 4.6            1.750   
  Land Cruiser  4WD V8   4.7 AT 4.7            2.380          
  Các loại xe Toyota Land Cruiser khác         
  HIACE Super Wagon 12 Chỗ     823   
  HIACE 2-KD-FTY 2.5 MT 16 Chỗ              1.066   
  HIACE VAN (cứu thương)     840   
  INNOVA G MT 08 CHỖ     645   
  INNOVA J MT  08 CHỖ     640   
* LOẠI XE  DAEWOO CHEVROLET         
  Captiva LT;  7 chỗ, số sàn máy xăng 2.0   740   
  Captiva LT-D;  7 chỗ, số sàn máy dầu 2.0   725   
  Captiva LTZ;  7 chỗ,  số tự động máy xăng 2.0   795   
  Captiva LĐZ-D; 7 chỗ, số tự động máy dầu 2.0   780   
  Vivant CDX-AT;  7 chỗ, số sàn máy xăng 2.0   572   
  Vivant CDX-MT; 7 chỗ, số tự động máy xăng 2.0   550   
  Vivant SE; 7 chỗ, số tự động máy xăng 2.0   495   
  Spark Van; 2 chỗ số sàn     213   
  Spark LT; 5 chỗ số sàn     305   
  Spark LT AT5 chỗ số tự động     335   
  Spark LS;  5 chỗ số sàn 1.0   335   
  Cruze LS;  5 chỗ số sàn 1.6   487   
  Cruze LT;  5 chỗ số sàn 1.8   590   
  Cruze LTZ;  5 chỗ số tự động 1.8   623   
  AVEO MT;  5 chỗ số sàn 1.5   400   
 B Sửa đổi mức giá các loại xe         
1  Xe Việt Nam         
  CHIẾN THẮNG 0,75 tấn         75             110   
  CHIẾN THẮNG (tải thùng) 1,25 tấn           140             170   
  CHIẾN THẮNG (tải thùng) 2,00 tấn           170             210   
  CHIẾN THẮNG (tự đổ) 3,00 tấn           155             215   
  CHIẾN THẮNG (tự đổ) 4,00 tấn           170             235   
  CHIẾN THẮNG (tự đổ) 4,50 tấn           185             230   
  Kia K3000S/ThaCo 3,50 tấn           230             290   
2 Sửa đổi, bổ sung các nội dung như sau:         
* Tại phần II Mục I (trang 24, 26)         
   + Tiết B số thứ tự số 33 bổ sung thêm: TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4.2 (Pickup)         
   + Tại tiết C số thứ tự số 3 dòng  thứ 7 bổ sung như sau:  Loại 02 cửa: Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích         
* Tại phần II, Mục II (trang 58): Tiết I dòng thứ 3: Bổ sung như sau:         
  K- Xe ô tô chở từ 10 chỗ ngồi trở lên (Tính các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất)         
* Tại phần II Mục IV, trang 78, dòng thứ 9): bổ sung như sau:         
  AF. Xe ô tô chở từ 10 chỗ ngồi trở lên  (Tính các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất)