Điều 3. UBND tỉnh Bến Tre khuyến khích các đối tượng nêu tại Điều 2, hội đủ điều kiện theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống kê về hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại, Thông tư số 74/2003/TT-BNN ngày 04 tháng 7 năm 2003 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung mục III của Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK, đầu tư phát triển sản xuất hàng hoá trong lĩnh vực nông - lâm - ngư - nghiệp; khai thác và sử dụng có hiệu quả các loại đất hoang hoá, bãi bồi, cồn mới nổi ven biển, chuyển đổi đất trồng lúa kém hiệu quả sang luân canh lúa màu, trồng lúa kết hợp nuôi thuỷ sản, trồng cây ăn quả đặc sản, cây công nghiệp, sản xuất thức ăn xanh nuôi bò…theo định hướng quy hoạch chung của tỉnh. — Quyết định 943/2004/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2015
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 943/2004/QĐ-UB › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Chương II — CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
Điều 3
Điều 4
Điều 5. Điều kiện ưu đãi đầu tư:
Điều 6. Về những chính sách chung của Nhà nước:
Điều 7. Một số chính sách cụ thể của tỉnh:
Điều 8
Chương III — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 9
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Quy định này được áp dụng kể từ ngày ban hành.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thuỷ sản chủ trì phối hợp cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn cụ thể và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy