Điều 23. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các quy định pháp luật về giá, các quy định pháp luật khác có liên quan và Quy định này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh để Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục I
PHÂN CÔNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
VÀ THAM MƯU QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT
CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỊNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Quy định tại Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan thực hiện thẩm định phương án giá | Cơ quan tham mưu quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ |
| A | Định khung giá | ||
| 1 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 2 | Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| B | Định giá tối đa | ||
| 1 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 2 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 3 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa, trừ cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 4 | Dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 5 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 6 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 7 | Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | Sở Tư pháp | Sở Tư pháp |
| C | Định giá cụ thể | ||
| I | Định giá cụ thể theo khung giá, giá tối đa của các Bộ, ngành | ||
| 1 | Nước sạch | ||
| 1.1 | Nước sạch nông thôn | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 1.2 | Nước sạch đô thị | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| II | Định giá cụ thể | ||
| 1 | Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3 | Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương | Sở quản lý ngành, lĩnh vực | Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
| 4 | Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 5 | Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 6 | Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 7 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 8 | Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 9 | Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 10 | Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Công Thương | Sở Công Thương |
| 11 | Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi | Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi |
| 12 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn xã, phường, đặc khu | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| D | Định khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ | ||
| 1 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | Sở quản lý ngành, lĩnh vực | Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
Phụ lục II
PHÂN CÔNG CƠ QUAN TIẾP NHẬN VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
VÀ THAM MƯU QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA DỊCH VỤ KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quy định tại Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tiếp nhận kê khai giá | Cơ quan tham mưu quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ |
| A | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước | ||
| I | Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá | ||
| 1 | Xăng, dầu thành phẩm | Sở Công Thương | |
| 2 | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | Sở Công Thương | |
| 3 | Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
| 4 | Thóc tẻ, gạo tẻ | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 5 | Phân đạm; phân DAP; phân NPK | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 6 | Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 7 | Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 9 | Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Sở Y tế | |
| II | Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng | ||
| 1 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Theo số thứ tự 1.B Phụ lục I |
2 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Theo số thứ tự 1.A Phụ lục I |
| 3 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Theo số thứ tự 2.B Phụ lục I |
| 4 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa, trừ cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Xây dựng | Theo số thứ tự 3.B Phụ lục I |
| 5 | Dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Theo số thứ tự 4.B Phụ lục I |
| 6 | Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Theo số thứ tự 2.A Phụ lục I |
| 7 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Sở Xây dựng | Theo số thứ tự 5.B Phụ lục I |
| 8 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Theo số thứ tự 6.B Phụ lục I |
| 9 | Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | Sở Tư pháp | Theo số thứ tự 7.B Phụ lục I |
| 10 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | Sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu có) | Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
| III | Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành | ||
| 1 | Xi măng | Sở Xây dựng | |
| 2 | Nhà ở, nhà chung cư | Sở Xây dựng | |
| 3 | Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) | Sở Xây dựng | |
| 4 | Thép xây dựng | Sở Công Thương | |
| 5 | Than | Sở Công Thương | |
| 6 | Etanol nhiên liệu không biến tính | Sở Công Thương | |
| 7 | Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) | Sở Công Thương | |
| 8 | Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 9 | Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 10 | Muối ăn | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
| 11 | Dịch vụ tại cảng biển khác ngoài hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Xây dựng | |
| 12 | Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng, ghế ngồi mềm | Sở Xây dựng | |
| 13 | Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ | Sở Xây dựng | |
| 14 | Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
| 15 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (ngoài các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Bộ Y tế) | Sở Y tế | |
| 16 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | Sở Y tế | |
| B | Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): | ||
| 1 | Dịch vụ lưu trú | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch |
| 2 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 3 | Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch |
| 4 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 5 | Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 6 | Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 7 | Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 8 | Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 9 | Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Công thương | Sở Công thương |
| 10 | Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phụ lục III
PHÂN CẤP ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH;
PHÂN CÔNG CƠ QUAN THAM MƯU QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM
KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ ĐƯỢC PHÂN CẤP
(Ban hành kèm theo Quy định tại Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan được phân cấp định giá cụ thể | Cơ quan tham mưu quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ |
| 1 | Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh; trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Sở Y tế | Sở Y tế |
| 2 | Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh; trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Sở Y tế | Sở Y tế |
| 3 | Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh; trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Sở Y tế | Sở Y tế |
| 4 | Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) áp dụng tại đơn vị trên địa bàn tỉnh; trừ các đơn vị thuộc thẩm quyền định giá của Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Sở Y tế | Sở Y tế |
| 5 | Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn xã, phường, đặc khu (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu giá) | Ủy ban nhân dân cấp xã | Sở Công thương |