Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Phụ lục 1 về đơn giá bồi thường nhà, công trình, vật kiến trúc; Phụ lục 2 về đơn giá bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi. — Quyết định 91/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/03/2014
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 91/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày và được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ các văn bản sau đây:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Về phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 4. Tái định cư
Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ
Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT - HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 6. Nguyên tắc bồi thường
Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 8. Điều kiện để được bồi thường đất
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình cá nhân
Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở
Điều 14. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
Điều 15. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 16. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 17. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường
Điều 18. Bồi thường bằng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 19. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 20. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
Điều 21. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
Điều 22. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 23. Bồi thường di chuyển mồ mả
Điều 24. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu
Điều 25. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 26. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu nhà nước
Điều 27. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 28. Hỗ trợ di chuyển
Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 30. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 31. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước
Điều 32. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 33. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 34. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 35. Bố trí tái định cư
Điều 36. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư
Điều 37. Các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Điều 39. Tái định cư đối với dự án đặc biệt
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT VÀ THỰC HIỆN VIỆC BỒI THƯỜNG, Hỗ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 40. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
Điều 41. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
Điều 42. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 43. Thông báo chủ trương thu hồi đất
Điều 44. Quyết định thu hồi đất
Điều 45. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất
Điều 46. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 47. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 48. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 49. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Điều 50. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 51. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 52. Thu hồi đất trong trường hợp đất thuộc diện Nhà nước thu hồi mà nhà đầu tư đã chủ động đề nghị và được phép thỏa thuận nhưng không đạt được sự thỏa thuận với người sử dụng đất
Chương VII — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 53. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Điều 54. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
Điều 55. Trình tự giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 56
Chương VIII — THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 57. Phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 58. Hiệu lực thi hành
Điều 59. Trách nhiệm thi hành
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 60. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 61. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 62. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 63. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thành phố
Điều 64. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 65. Trách nhiệm của Hội đồng thẩm định
Điều 66. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong trường hợp nhà đầu tư thỏa thuận với người sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Điều 67. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành
Điều 68. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 69
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy