Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng cơ quan thuế các cấp, Trưởng các đơn vị thuộc cơ quan thuế các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 909/QĐ-TCT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/08/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 909/QĐ-TCT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phòng, chống tham nhũng trong ngành thuế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng cơ quan thuế các cấp, Trưởng các đơn vị thuộc cơ quan thuế các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc xử lý
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Các hành vi tham nhũng
Chương II — CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 6. Tuyên truyền, giáo dục, pháp luật về phòng, chống tham nhũng
Điều 7. Rà soát, xây dựng, sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các thể chế chính sách, chế độ
Điều 8. Thực hiện công khai, minh bạch
Điều 9. Xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn
Điều 10. Thực hiện kê khai tài sản và thu nhập cá nhân
Điều 11. Chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức
Điều 12. Thực hiện Quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp
Điều 13. Cải cách hành chính thuế, áp dụng khoa học công nghệ, đổi mới phương thức thanh toán
Điều 14. Thực hiện Thanh tra, kiểm tra
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÀNH THUẾ, TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan thuế và các đơn vị thuộc cơ quan thuế
Điều 16. Trách nhiệm của lãnh đạo cơ quan thuế và các đơn vị thuộc cơ quan thuế
Điều 17. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan thuế và các đơn vị thuộc cơ quan thuế
Chương IV — XỬ LÝ KỶ LUẬT KHI XẢY RA THAM NHŨNG
Điều 18. Các hình thức xử lý kỷ luật
Điều 19. Nguyên tắc, thẩm quyền, quy trình, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 20. Các trường hợp xử lý kỷ luật
Điều 21. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu trong cơ quan thuế và các đơn vị thuộc cơ quan thuế
Điều 22. Trách nhiệm trực tiếp của người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu
Điều 23. Trách nhiệm liên đới của người đứng đầu
Điều 24. Mức độ của vụ, việc tham nhũng
Điều 25. Hình thức kỷ luật
Điều 26. Áp dụng hình thức kỷ luật
Điều 27. Trường hợp loại trừ trách nhiệm, miễn, giảm nhẹ hoặc tăng nặng hình thức kỷ luật
Điều 28. Nguyên tắc, thẩm quyền, quy trình, thủ tục xử lý kỷ luật
Chương V — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 29. Đơn vị thực hiện thông tin, báo cáo
Điều 30. Kỳ báo cáo, thời hạn báo cáo và hình thức báo cáo
Điều 31. Nội dung báo cáo
Chương VI — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 32. Khen thưởng
Điều 33. Kỷ luật
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Tổ chức thực hiện
Điều 35. Báo cáo thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy