vanban.org

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế — Quyết định 90/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/05/2024 Thay thế: 30/2024/QĐ-UBND · 03/05/2024
Ninh Thuận Ban hành 21/12/2021 Hiệu lực 31/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 90/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 90/2021/QĐ-UBND
13/05/202430/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế

1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là cơ sở để xác định số tiền Chủ dự án phải nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh khi Chủ dự án không tự trồng rừng thay thế theo quy định.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được xem xét điều chỉnh khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc khi có yếu tố giá cả và các yếu tố khác biến động làm tăng hoặc giảm trên 10% so với đơn giá trồng rừng thay thế quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đơn giá trồng rừng thay thế cho phù hợp.