vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: — Quyết định 90/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/05/2024 Thay thế: 30/2024/QĐ-UBND · 03/05/2024
Ninh Thuận Ban hành 21/12/2021 Hiệu lực 31/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 32/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 90/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 90/2021/QĐ-UBND
13/05/202430/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

1. Rừng tự nhiên là rừng đặc dụng:143.044.022 đồng/ha.
2. Rừng tự nhiên là rừng phòng hộ:130.765.766 đồng/ha.
3. Rừng tự nhiên là rừng sản xuất:123.886.542 đồng/ha.
4. Rừng trồng:99.772.145 đồng/ha.