vanban.org

Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: — Quyết định 890/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2017 Thay thế: 24/2017/QĐ-UBND · 04/05/2017
Thừa Thiên Huế Ban hành 29/04/2009 Hiệu lực 01/04/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 890/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả · 890/2009/QĐ-UBND
15/05/201724/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 890/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:

1. Đối tượng được hưởng:

Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và UBND các xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh.

2. Mức phụ cấp:

Mỗi định xuất là: 180.000 đồng/tháng.

3. Số lượng định xuất được hưởng:

a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh

TT ĐƠN VỊ Định xuất/01 đơn vị
1 Ban Dân tộc 1
2 Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1
3 Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1
4 Sở Thông tin và Truyền thông 1
5 Sở Công Thương 1
6 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1
7 Sở Giáo dục và Đào tạo 1
8 Sở Giao thông Vận tải 1
9 Sở Khoa học và Công nghệ 1
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1
11 Sở Ngoại vụ 1
12 Sở Nội vụ 1
13 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1
14 Sở Tài chính 1
15 Sở Tư pháp 1
16 Sở Y tế 1
17 Thanh tra tỉnh 1
18 Sở Tài nguyên và Môi trường 2
19 Sở Xây dựng 2
20 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2
21 Văn phòng UBND tỉnh 2

b) UBND các huyện, thành phố Huế

TT ĐƠN VỊ Định xuất/01 đơn vị
1 Huyện A Lưới 2,5
2 Huyện Nam Đông 2,5
3 Huyện Quảng Điền 2,5
4 Huyện Phú Lộc 3
5 Huyện Hương Thủy 3
6 Huyện Phú Vang 3
7 Huyện Hương Trà 3
8 Huyện Phong Điền 3
9 Thành phố Huế 4

c) UBND xã, phường, thị trấn

TT ĐƠN VỊ Tổng số xã, phường, thị trấn Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn
1 UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo) 45 1,5
2 UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế 27 2,5
3 UBND các xã, thị trấn còn lại 80 2

4. Kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp: Do cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán kinh phí của các cơ quan, đơn vị lập hàng năm.