Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn của tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
1. Đối tượng được hưởng:
Cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Huế và UBND các xã, phường, thị trấn trong toàn tỉnh.
2. Mức phụ cấp:
Mỗi định xuất là: 180.000 đồng/tháng.
3. Số lượng định xuất được hưởng:
a) Các sở, ban thuộc UBND tỉnh
| TT | ĐƠN VỊ | Định xuất/01 đơn vị |
| 1 | Ban Dân tộc | 1 |
| 2 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh | 1 |
| 3 | Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô | 1 |
| 4 | Sở Thông tin và Truyền thông | 1 |
| 5 | Sở Công Thương | 1 |
| 6 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1 |
| 7 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1 |
| 8 | Sở Giao thông Vận tải | 1 |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1 |
| 10 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 1 |
| 11 | Sở Ngoại vụ | 1 |
| 12 | Sở Nội vụ | 1 |
| 13 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 |
| 14 | Sở Tài chính | 1 |
| 15 | Sở Tư pháp | 1 |
| 16 | Sở Y tế | 1 |
| 17 | Thanh tra tỉnh | 1 |
| 18 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2 |
| 19 | Sở Xây dựng | 2 |
| 20 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2 |
| 21 | Văn phòng UBND tỉnh | 2 |
b) UBND các huyện, thành phố Huế
| TT | ĐƠN VỊ | Định xuất/01 đơn vị |
| 1 | Huyện A Lưới | 2,5 |
| 2 | Huyện Nam Đông | 2,5 |
| 3 | Huyện Quảng Điền | 2,5 |
| 4 | Huyện Phú Lộc | 3 |
| 5 | Huyện Hương Thủy | 3 |
| 6 | Huyện Phú Vang | 3 |
| 7 | Huyện Hương Trà | 3 |
| 8 | Huyện Phong Điền | 3 |
| 9 | Thành phố Huế | 4 |
c) UBND xã, phường, thị trấn
| TT | ĐƠN VỊ | Tổng số xã, phường, thị trấn | Số định xuất/01 xã, phường, thị trấn |
| 1 | UBND các xã, thị trấn miền núi (theo Quyết định số: 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi về công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao - có danh sách kèm theo) | 45 | 1,5 |
| 2 | UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế | 27 | 2,5 |
| 3 | UBND các xã, thị trấn còn lại | 80 | 2 |
4. Kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp: Do cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán kinh phí của các cơ quan, đơn vị lập hàng năm.